evil-doers

[US]/[ˈiːvɪl ˈdʊər(z)]/
[UK]/[ˈiːvɪl ˈduːərz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Người làm điều ác; những kẻ gây lỗi; những người tham gia vào các hoạt động tà ác hoặc tội phạm.

Phrases & Collocations

stop evil-doers

ngăn chặn những kẻ làm điều ác

punish evil-doers

trừng phạt những kẻ làm điều ác

fight evil-doers

đánh bại những kẻ làm điều ác

expose evil-doers

phanh phui những kẻ làm điều ác

hate evil-doers

ghét những kẻ làm điều ác

target evil-doers

nhắm vào những kẻ làm điều ác

capture evil-doers

bắt giữ những kẻ làm điều ác

root out evil-doers

tiêu diệt những kẻ làm điều ác

protect against evil-doers

bảo vệ chống lại những kẻ làm điều ác

identify evil-doers

xác định những kẻ làm điều ác

Example Sentences

the brave knight vowed to protect the kingdom from evil-doers.

Người hiệp sĩ dũng cảm thề bảo vệ vương quốc khỏi những kẻ làm điều ác.

law enforcement agencies relentlessly pursue evil-doers across the globe.

Các cơ quan thực thi pháp luật không ngừng truy bắt những kẻ làm điều ác trên toàn cầu.

the hero confronted the evil-doers in a thrilling showdown.

Người hùng đối mặt với những kẻ làm điều ác trong một màn đối đầu đầy kịch tính.

society must condemn the actions of evil-doers and their destructive behavior.

Xã hội phải lên án hành động của những kẻ làm điều ác và hành vi phá hoại của chúng.

the detective skillfully tracked the evil-doers through the city's underbelly.

Thám tử đã khéo léo lần theo dấu vết của những kẻ làm điều ác qua khu vực ngầm của thành phố.

justice will be served to those who identify as evil-doers.

Công lý sẽ được thực thi đối với những kẻ tự nhận mình là những kẻ làm điều ác.

the film depicted the downfall of notorious evil-doers.

Bộ phim mô tả sự sụp đổ của những kẻ làm điều ác khét tiếng.

protecting vulnerable communities is crucial against the schemes of evil-doers.

Bảo vệ các cộng đồng dễ bị tổn thương là rất quan trọng trước những kế hoạch của những kẻ làm điều ác.

the court sentenced the evil-doers to lengthy prison terms.

Tòa án đã tuyên án những kẻ làm điều ác với những bản án dài hạn.

the reporter exposed the network of evil-doers involved in the scandal.

Nhà báo đã phơi bày mạng lưới những kẻ làm điều ác liên quan đến vụ bê bối.

we must remain vigilant against the influence of evil-doers.

Chúng ta phải luôn cảnh giác trước ảnh hưởng của những kẻ làm điều ác.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now