evitably

[Mỹ]//ˈevɪtəbli//
[Anh]//ˈɛvɪtəbli//

Dịch

adv. một cách kinh sợ hoặc đáng sợ

Cụm từ & Cách kết hợp

inevitably happens

chắc chắn sẽ xảy ra

inevitably will happen

chắc chắn sẽ xảy ra

inevitably becomes

chắc chắn sẽ trở thành

inevitably leads

chắc chắn dẫn đến

inevitably caused

chắc chắn gây ra

inevitably resulted

chắc chắn dẫn đến kết quả

inevitably changing

chắc chắn thay đổi

inevitably leading

chắc chắn dẫn đến

inevitably ending

chắc chắn kết thúc

inevitably changes

chắc chắn thay đổi

Câu ví dụ

the policy change will inevitably affect small businesses.

Việc thay đổi chính sách chắc chắn sẽ ảnh hưởng đến các doanh nghiệp nhỏ.

if you skip maintenance, the machine will inevitably break down.

Nếu bạn bỏ qua bảo trì, máy sẽ chắc chắn bị hỏng hóc.

rising costs will inevitably lead to higher prices.

Chi phí tăng lên chắc chắn sẽ dẫn đến giá cả cao hơn.

with so many stakeholders, delays are inevitably part of the process.

Với nhiều bên liên quan như vậy, việc chậm trễ chắc chắn là một phần của quy trình.

over time, small misunderstandings can inevitably escalate into conflicts.

Theo thời gian, những hiểu lầm nhỏ có thể chắc chắn leo thang thành xung đột.

expanding the team will inevitably require clearer roles and rules.

Mở rộng đội ngũ chắc chắn sẽ yêu cầu các vai trò và quy tắc rõ ràng hơn.

without enough sleep, your focus will inevitably suffer.

Nếu không có đủ giấc ngủ, khả năng tập trung của bạn chắc chắn sẽ bị ảnh hưởng.

as the deadline approaches, pressure will inevitably mount.

Khi ngày hạn đến gần, áp lực chắc chắn sẽ tăng lên.

using outdated software will inevitably create security risks.

Sử dụng phần mềm lỗi thời chắc chắn sẽ tạo ra rủi ro an ninh.

after years of heavy use, wear and tear will inevitably set in.

Sau nhiều năm sử dụng nặng, sự mài mòn chắc chắn sẽ xảy ra.

in a fast-growing market, competition will inevitably intensify.

Trong thị trường phát triển nhanh, cạnh tranh chắc chắn sẽ gia tăng.

when you ignore feedback, trust will inevitably erode.

Khi bạn bỏ qua phản hồi, lòng tin chắc chắn sẽ bị suy giảm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay