modern evolutionaries continue to debate the mechanisms of natural selection.
Các nhà tiến hóa hiện đại tiếp tục tranh luận về cơ chế chọn lọc tự nhiên.
the evolutionaries presented their findings at the international conference.
Các nhà tiến hóa đã trình bày kết quả nghiên cứu của họ tại hội nghị quốc tế.
many evolutionaries believe that evolutionary theory needs updating.
Nhiều nhà tiến hóa cho rằng lý thuyết tiến hóa cần được cập nhật.
young evolutionaries are bringing new perspectives to the field.
Các nhà tiến hóa trẻ đang mang lại những góc nhìn mới cho lĩnh vực này.
the evolutionaries collaborated on a groundbreaking study.
Các nhà tiến hóa đã hợp tác trên một nghiên cứu đột phá.
conservative evolutionaries sometimes clash with radical ones.
Các nhà tiến hóa bảo thủ đôi khi xung đột với những người cực đoan.
evolutionaries often face criticism from religious groups.
Các nhà tiến hóa thường phải đối mặt với sự chỉ trích từ các nhóm tôn giáo.
the evolutionaries traced human ancestry through genetic analysis.
Các nhà tiến hóa đã truy nguyên tổ tiên của con người thông qua phân tích di truyền.
leading evolutionaries warned about the implications of their research.
Các nhà tiến hóa hàng đầu đã cảnh báo về những hệ lụy của nghiên cứu của họ.
evolutionaries use fossil records to support their theories.
Các nhà tiến hóa sử dụng các bản ghi hóa thạch để hỗ trợ lý thuyết của họ.
the debate among evolutionaries remains intense.
Tranh luận giữa các nhà tiến hóa vẫn rất gay gắt.
evolutionaries from various disciplines gathered for the symposium.
Các nhà tiến hóa đến từ nhiều lĩnh vực khác nhau đã tụ họp cho hội nghị.
modern evolutionaries continue to debate the mechanisms of natural selection.
Các nhà tiến hóa hiện đại tiếp tục tranh luận về cơ chế chọn lọc tự nhiên.
the evolutionaries presented their findings at the international conference.
Các nhà tiến hóa đã trình bày kết quả nghiên cứu của họ tại hội nghị quốc tế.
many evolutionaries believe that evolutionary theory needs updating.
Nhiều nhà tiến hóa cho rằng lý thuyết tiến hóa cần được cập nhật.
young evolutionaries are bringing new perspectives to the field.
Các nhà tiến hóa trẻ đang mang lại những góc nhìn mới cho lĩnh vực này.
the evolutionaries collaborated on a groundbreaking study.
Các nhà tiến hóa đã hợp tác trên một nghiên cứu đột phá.
conservative evolutionaries sometimes clash with radical ones.
Các nhà tiến hóa bảo thủ đôi khi xung đột với những người cực đoan.
evolutionaries often face criticism from religious groups.
Các nhà tiến hóa thường phải đối mặt với sự chỉ trích từ các nhóm tôn giáo.
the evolutionaries traced human ancestry through genetic analysis.
Các nhà tiến hóa đã truy nguyên tổ tiên của con người thông qua phân tích di truyền.
leading evolutionaries warned about the implications of their research.
Các nhà tiến hóa hàng đầu đã cảnh báo về những hệ lụy của nghiên cứu của họ.
evolutionaries use fossil records to support their theories.
Các nhà tiến hóa sử dụng các bản ghi hóa thạch để hỗ trợ lý thuyết của họ.
the debate among evolutionaries remains intense.
Tranh luận giữa các nhà tiến hóa vẫn rất gay gắt.
evolutionaries from various disciplines gathered for the symposium.
Các nhà tiến hóa đến từ nhiều lĩnh vực khác nhau đã tụ họp cho hội nghị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay