happy ewes
cừu hạnh phúc
sheep and ewes
cừu và cừu cái
flock of ewes
đàn cừu cái
young ewes
cừu cái non
ewes grazing
cừu cái đang ăn cỏ
ewes and lambs
cừu cái và cừu con
fat ewes
cừu cái béo
ewes' wool
len của cừu cái
breeding ewes
cừu cái sinh sản
ewes' milk
sữa của cừu cái
the farmer has many ewes in his flock.
Người nông dân có rất nhiều cừu cái trong đàn của mình.
ewes are essential for wool production.
Cừu cái rất quan trọng cho sản xuất len.
shearing ewes is done once a year.
Cắt len cừu cái được thực hiện mỗi năm một lần.
the ewes are grazing in the green pasture.
Những con cừu cái đang ăn cỏ trong đồng cỏ xanh.
breeding ewes requires careful management.
Nuôi giống cừu cái đòi hỏi sự quản lý cẩn thận.
healthy ewes produce more lambs.
Những con cừu cái khỏe mạnh sinh ra nhiều cừu con hơn.
the shepherd watched over the ewes closely.
Người chăn cừu quan sát cừu cái một cách cẩn thận.
feeding ewes properly is crucial for their health.
Cho cừu cái ăn uống đầy đủ là rất quan trọng cho sức khỏe của chúng.
some ewes are more friendly than others.
Một số cừu cái thân thiện hơn những con khác.
the ewes gave birth to healthy lambs this spring.
Những con cừu cái đã sinh ra những chú cừu con khỏe mạnh vào mùa xuân năm nay.
happy ewes
cừu hạnh phúc
sheep and ewes
cừu và cừu cái
flock of ewes
đàn cừu cái
young ewes
cừu cái non
ewes grazing
cừu cái đang ăn cỏ
ewes and lambs
cừu cái và cừu con
fat ewes
cừu cái béo
ewes' wool
len của cừu cái
breeding ewes
cừu cái sinh sản
ewes' milk
sữa của cừu cái
the farmer has many ewes in his flock.
Người nông dân có rất nhiều cừu cái trong đàn của mình.
ewes are essential for wool production.
Cừu cái rất quan trọng cho sản xuất len.
shearing ewes is done once a year.
Cắt len cừu cái được thực hiện mỗi năm một lần.
the ewes are grazing in the green pasture.
Những con cừu cái đang ăn cỏ trong đồng cỏ xanh.
breeding ewes requires careful management.
Nuôi giống cừu cái đòi hỏi sự quản lý cẩn thận.
healthy ewes produce more lambs.
Những con cừu cái khỏe mạnh sinh ra nhiều cừu con hơn.
the shepherd watched over the ewes closely.
Người chăn cừu quan sát cừu cái một cách cẩn thận.
feeding ewes properly is crucial for their health.
Cho cừu cái ăn uống đầy đủ là rất quan trọng cho sức khỏe của chúng.
some ewes are more friendly than others.
Một số cừu cái thân thiện hơn những con khác.
the ewes gave birth to healthy lambs this spring.
Những con cừu cái đã sinh ra những chú cừu con khỏe mạnh vào mùa xuân năm nay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay