excerpted text
đoạn trích văn bản
excerpted material
vật liệu trích xuất
excerpted version
bản trích xuất
excerpted passage
đoạn trích
excerpted from
trích từ
excerpted article
bài viết trích xuất
excerpted quote
trích dẫn
excerpted content
nội dung trích xuất
excerpted notes
ghi chú trích xuất
excerpted section
phần trích xuất
the article excerpted from the book highlights key themes.
đoạn trích từ bài báo nêu bật những chủ đề quan trọng.
she excerpted the most important parts of the speech.
Cô ấy đã trích xuất những phần quan trọng nhất của bài phát biểu.
the report excerpted several case studies for analysis.
Báo cáo đã trích xuất một số nghiên cứu điển hình để phân tích.
he excerpted a passage that resonated with the audience.
Anh ấy đã trích xuất một đoạn văn mà cộng đồng đã đồng cảm.
the professor excerpted relevant texts for the class discussion.
Giáo sư đã trích xuất các văn bản liên quan cho buổi thảo luận trên lớp.
many articles are excerpted from leading academic journals.
Nhiều bài báo được trích xuất từ các tạp chí học thuật hàng đầu.
the novel's best quotes were excerpted for the promotional material.
Những câu trích dẫn hay nhất của cuốn tiểu thuyết đã được trích xuất cho tài liệu quảng cáo.
the documentary excerpted interviews with experts in the field.
Bộ phim tài liệu đã trích xuất các cuộc phỏng vấn với các chuyên gia trong lĩnh vực này.
he excerpted the most impactful sentences for his presentation.
Anh ấy đã trích xuất những câu có tác động lớn nhất cho bài thuyết trình của mình.
the website excerpted various reviews of the product.
Trang web đã trích xuất các đánh giá khác nhau về sản phẩm.
excerpted text
đoạn trích văn bản
excerpted material
vật liệu trích xuất
excerpted version
bản trích xuất
excerpted passage
đoạn trích
excerpted from
trích từ
excerpted article
bài viết trích xuất
excerpted quote
trích dẫn
excerpted content
nội dung trích xuất
excerpted notes
ghi chú trích xuất
excerpted section
phần trích xuất
the article excerpted from the book highlights key themes.
đoạn trích từ bài báo nêu bật những chủ đề quan trọng.
she excerpted the most important parts of the speech.
Cô ấy đã trích xuất những phần quan trọng nhất của bài phát biểu.
the report excerpted several case studies for analysis.
Báo cáo đã trích xuất một số nghiên cứu điển hình để phân tích.
he excerpted a passage that resonated with the audience.
Anh ấy đã trích xuất một đoạn văn mà cộng đồng đã đồng cảm.
the professor excerpted relevant texts for the class discussion.
Giáo sư đã trích xuất các văn bản liên quan cho buổi thảo luận trên lớp.
many articles are excerpted from leading academic journals.
Nhiều bài báo được trích xuất từ các tạp chí học thuật hàng đầu.
the novel's best quotes were excerpted for the promotional material.
Những câu trích dẫn hay nhất của cuốn tiểu thuyết đã được trích xuất cho tài liệu quảng cáo.
the documentary excerpted interviews with experts in the field.
Bộ phim tài liệu đã trích xuất các cuộc phỏng vấn với các chuyên gia trong lĩnh vực này.
he excerpted the most impactful sentences for his presentation.
Anh ấy đã trích xuất những câu có tác động lớn nhất cho bài thuyết trình của mình.
the website excerpted various reviews of the product.
Trang web đã trích xuất các đánh giá khác nhau về sản phẩm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay