exchanger

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bộ trao đổi, bộ trao đổi nhiệt, bộ tản nhiệt
Word Forms
ngôi thứ ba số ítexchangers
số nhiềuexchangers

Cụm từ & Cách kết hợp

currency exchanger

trao đổi tiền tệ

stock exchanger

trao đổi chứng khoán

heat exchanger

heat exchanger

plate heat exchanger

trao đổi nhiệt tấm

ion exchanger

trao đổi ion

anion exchanger

máy trao đổi anion

cation exchanger

bộ trao đổi cation

Câu ví dụ

no one has managed to stop outdoor heat exchangers frosting up during winter.

Không ai đã quản lý để ngăn chặn các bộ trao đổi nhiệt ngoài trời bị đóng băng trong mùa đông.

Stress analysis and strength checkage on the heat exchanger structure with thickened shell were made, and the calculation result was analyzed and summarized.

Phân tích ứng suất và kiểm tra độ bền của cấu trúc bộ trao đổi nhiệt với vỏ dày hơn đã được thực hiện, và kết quả tính toán đã được phân tích và tổng hợp.

Indirect cooling circuit via heat exchanger allowing optional heat recovery for the calorifier or cabin heating.

Mạch làm mát gián tiếp thông qua bộ trao đổi nhiệt cho phép thu hồi nhiệt tùy chọn cho máy đun nước hoặc sưởi cabin.

This review summaries the application of ion exchangers in the separation and determination of alkali metals, alkali-earth metals, noble metals, rare earth elements and actinoid.

Bài đánh giá này tóm tắt ứng dụng của ion exchanger trong việc tách và xác định kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, kim loại quý, các nguyên tố hiếm và actinoid.

Studies on heat exchanger aluminum fin precoat of air conditioner were reviewed. Six types of precoat as well as the application of hydrophilic precoat were described.

Đã xem xét các nghiên cứu về lớp phủ chân tôm nhôm của bộ trao đổi nhiệt máy điều hòa. Sáu loại lớp phủ cũng như ứng dụng của lớp phủ ưa nước đã được mô tả.

This paper provides synthesizer's heat exchanger area design method of additive mothballing wall temperature bondage condition in analysed corrosion mechanism of hydrogen chloride synthesizer.

Bài báo này cung cấp phương pháp thiết kế diện tích trao đổi nhiệt của bộ trao đổi nhiệt cho bộ tổng hợp, trong điều kiện ràng buộc nhiệt độ tường mothballing phụ gia trong cơ chế ăn mòn hydro clorua đã phân tích.

Bench of closed circuit cooling tower that is composed of boiler ,exchanger, orifice flowmeter, water pump, micromanometer , heat indicator and so on is established.

Đã thiết lập hệ thống thử nghiệm của tháp làm mát tuần hoàn kín bao gồm nồi hơi, bộ trao đổi nhiệt, ống đo lưu lượng, máy bơm nước, micromanometer, chỉ báo nhiệt và các thành phần khác.

The applications and developments of CFD in chemical engineering field which included filled tower, cyclone separator, biochemical reactor, exsiccator, fluidized bed, heat exchanger are reviewed.

Các ứng dụng và phát triển của CFD trong lĩnh vực kỹ thuật hóa học bao gồm tháp lấp đầy, bộ tách xoáy, lò phản ứng sinh hóa, thiết bị làm khô, giường lưu chất, bộ trao đổi nhiệt được đánh giá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay