excitableness

[Mỹ]/ɪkˈsaɪtəbəlnəs/
[Anh]/ɪkˈsaɪtəbəlnəs/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái dễ bị kích động hoặc bực tức
Các dạng của từ
số nhiềuexcitablenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

high excitableness

độ dễ kích động cao

low excitableness

độ dễ kích động thấp

excitableness level

mức độ dễ kích động

excitableness state

trạng thái dễ kích động

excitableness rating

đánh giá độ dễ kích động

with excitableness

cùng với độ dễ kích động

excitableness increase

tăng độ dễ kích động

excitableness decrease

giảm độ dễ kích động

excitableness change

thay đổi độ dễ kích động

excitableness surge

sự gia tăng đột biến độ dễ kích động

Câu ví dụ

her excitableness made it difficult for her to sit still during the long meeting.

Tính dễ kích động của cô ấy khiến cô ấy khó ngồi yên trong cuộc họp dài.

the child's excitableness was evident as she bounced around the room.

Tính dễ kích động của đứa trẻ rõ ràng khi cô ấy nhảy nhót khắp phòng.

his excitableness often led to impulsive decisions at work.

Tính dễ kích động của anh ấy thường dẫn đến những quyết định bốc đồng tại nơi làm việc.

the medication helped reduce her nervous excitableness.

Thuốc giúp giảm bớt tính dễ kích động lo lắng của cô ấy.

excitableness is a common characteristic among young puppies.

Tính dễ kích động là đặc điểm phổ biến ở những chú chó con.

the teacher's excitableness energized the entire classroom.

Tính dễ kích động của giáo viên làm cho toàn bộ lớp học trở nên sôi động.

her excitableness about the upcoming vacation was contagious.

Tính dễ kích động của cô ấy về kỳ nghỉ sắp tới là lây lan.

his excitableness caused him to speak too quickly during presentations.

Tính dễ kích động khiến anh ấy nói quá nhanh trong các bài thuyết trình.

the excitableness of the audience was palpable before the concert.

Tính dễ kích động của khán giả trước buổi hòa nhạc là rõ rệt.

excitableness can be both an asset and a challenge for performers.

Tính dễ kích động có thể là một tài sản và cũng là một thách thức đối với các nghệ sĩ.

the dog's excitableness whenever visitors arrived was both amusing and exhausting.

Tính dễ kích động của con chó mỗi khi có khách đến vừa vui nhộn vừa mệt mỏi.

her excitableness about winning the award was completely understandable.

Tính dễ kích động của cô ấy về việc giành giải thưởng là hoàn toàn dễ hiểu.

excitableness is sometimes misidentified as anxiety by those who do not know her.

Tính dễ kích động đôi khi bị nhầm lẫn là lo âu bởi những người không biết cô ấy.

the excitableness of the teenagers at the sports event was deafening.

Tính dễ kích động của những thanh thiếu niên tại sự kiện thể thao là chói tai.

his excitableness interfered with his concentration during exams.

Tính dễ kích động của anh ấy cản trở sự tập trung trong kỳ thi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay