exerciser

[Mỹ]/ˈɛksəsaɪzə/
[Anh]/ˈɛksərsaɪzər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người tham gia hoặc tham gia vào hoạt động thể chất; thiết bị được sử dụng cho việc tập luyện thể chất; người thực thi quyền lực; thiết bị kiểm tra hoặc vận hành trong máy tính.
Word Forms
số nhiềuexercisers

Cụm từ & Cách kết hợp

fitness exerciser

máy tập thể dục thể hình

home exerciser

máy tập thể dục tại nhà

exercise ball exerciser

máy tập bóng

cardio exerciser

máy tập cardio

resistance exerciser

máy tập kháng lực

upper body exerciser

máy tập thân trên

lower body exerciser

máy tập thân dưới

portable exerciser

máy tập di động

multi-use exerciser

máy tập đa năng

aerobic exerciser

máy tập aerobic

Câu ví dụ

the exerciser is designed for both beginners and experts.

thiết bị tập luyện được thiết kế cho cả người mới bắt đầu và người có kinh nghiệm.

she uses the exerciser every morning to stay fit.

Cô ấy sử dụng thiết bị tập luyện mỗi buổi sáng để giữ gìn vóc dáng.

the new exerciser features advanced technology for better results.

Thiết bị tập luyện mới có các tính năng công nghệ tiên tiến để đạt được kết quả tốt hơn.

he bought an exerciser to help with his weight loss journey.

Anh ấy đã mua một thiết bị tập luyện để giúp anh ấy giảm cân.

using an exerciser can improve your overall strength.

Việc sử dụng thiết bị tập luyện có thể cải thiện sức mạnh tổng thể của bạn.

the exerciser comes with a detailed user manual.

Thiết bị tập luyện đi kèm với hướng dẫn sử dụng chi tiết.

many people prefer an exerciser that is easy to store.

Nhiều người thích một thiết bị tập luyện dễ dàng cất giữ.

she recommends this exerciser for home workouts.

Cô ấy giới thiệu thiết bị tập luyện này cho các buổi tập tại nhà.

the exerciser has adjustable settings for different fitness levels.

Thiết bị tập luyện có các cài đặt có thể điều chỉnh cho các mức độ thể lực khác nhau.

joining a group class with an exerciser can be motivating.

Tham gia một lớp học nhóm với một thiết bị tập luyện có thể tạo động lực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay