| số nhiều | workouts |
cardio workout
tập luyện tim mạch
I did a two-hour workout in the gym.
Tôi đã tập luyện trong phòng gym trong hai giờ.
The team had a hard workout this morning.
Đội đã có một buổi tập luyện vất vả vào buổi sáng nay.
Fuzzy guitar workouts, with plaintive folky compositions.
Bài tập guitar mờ, với các bản nhạc dân gian buồn.
I went for a ride to give my new bike a workout.
Tôi đã đi xe để cho chiếc xe đạp mới của tôi được vận hành.
this type of workout does stress the shoulder and knee joints.
Loại bài tập này gây căng thẳng cho khớp vai và khớp gối.
workout the special reports for the quality of unworked electronic component.
xây dựng các báo cáo đặc biệt về chất lượng của linh kiện điện tử chưa được chế tác.
cardio workout
tập luyện tim mạch
I did a two-hour workout in the gym.
Tôi đã tập luyện trong phòng gym trong hai giờ.
The team had a hard workout this morning.
Đội đã có một buổi tập luyện vất vả vào buổi sáng nay.
Fuzzy guitar workouts, with plaintive folky compositions.
Bài tập guitar mờ, với các bản nhạc dân gian buồn.
I went for a ride to give my new bike a workout.
Tôi đã đi xe để cho chiếc xe đạp mới của tôi được vận hành.
this type of workout does stress the shoulder and knee joints.
Loại bài tập này gây căng thẳng cho khớp vai và khớp gối.
workout the special reports for the quality of unworked electronic component.
xây dựng các báo cáo đặc biệt về chất lượng của linh kiện điện tử chưa được chế tác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay