exert

[Mỹ]/ɪɡˈzɜːt/
[Anh]/ɪɡˈzɜːrt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. áp dụng hoặc sử dụng; áp dụng ảnh hưởng

Cụm từ & Cách kết hợp

exert effort

dốc sức

exert influence

tác động

exert control

kiểm soát

exert authority

thực thi quyền lực

exert power

tác động quyền lực

exert oneself

tự lực

Câu ví dụ

exert all one's powers

tập trung tất cả sức lực

exert one's utmost skill

huy động hết kỹ năng của mình

some of us exert a Homeric effort.

Một số người trong chúng tôi dốc hết sức lực.

the moon exerts a force on the Earth.

Mặt trăng tác dụng một lực lên Trái Đất.

exert every ounce of energy

dốc hết sức lực

exerting influence over the next generation.

tác động đến thế hệ tiếp theo.

he needs to exert himself to try to find an answer.

anh ấy cần phải cố gắng để tìm ra câu trả lời.

abstention from exerting pressures on

nguy cơ từ việc gây áp lực lên

He never exerts himself to help anyone.

Anh ta không bao giờ cố gắng giúp đỡ ai cả.

He likes to exert his authority.

Anh ta thích thể hiện quyền lực của mình.

exerted all my strength to move the box.

Tôi đã dốc hết sức lực để di chuyển chiếc hộp.

Methods To exert the basic points of view and the thinking of indraught and reform analyzing.

Phương pháp để thể hiện các quan điểm cơ bản và tư duy của việc phân tích và cải cách.

The reheater desuperheating water exerts great influence on the unit economy.

Thiết bị làm nóng lại nước khử nhiệt tác dụng rất lớn đến nền kinh tế của đơn vị.

For college students to do a part-time job will exert a profound influence on their personality and life.

Việc sinh viên đại học làm việc bán thời gian sẽ tác động sâu sắc đến tính cách và cuộc sống của họ.

He is a hypocrite and never exerts himself to help anyone.

Anh ta là một kẻ đạo đức giả và không bao giờ cố gắng giúp đỡ ai cả.

His father exerted a lot of pressure on him to succeed.

Cha anh ta đã gây rất nhiều áp lực lên anh ta để thành công.

exerted ourselves mightily during the campaign to raise funds.

Chúng tôi đã dốc hết sức lực trong chiến dịch gây quỹ.

The hypothetical electron smeart must exert a net attractive Hellmann-Feynman force to counterbalance the internuclear repulsion.

Electron giả thuyết phải tác dụng một lực hút thuần túy Hellmann-Feynman để bù đắp cho sự đẩy lặp giữa các hạt nhân.

Ví dụ thực tế

With these medications around, aldosterone can't exert its effects.

Với những loại thuốc này xung quanh, aldosterone không thể phát huy tác dụng.

Nguồn: Osmosis - Endocrine

Antique shops exert a peculiar fascination on a great many people.

Những cửa hàng đồ cổ có tác dụng tạo ra một sự hấp dẫn kỳ lạ đối với rất nhiều người.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

The U.S. has a responsibility to exert influence in this situation.

Hoa Kỳ có trách nhiệm tạo ảnh hưởng trong tình huống này.

Nguồn: CNN Listening September 2013 Collection

Apple exerted its will on the music and publishing industries.

Apple đã áp đặt ý chí của mình lên ngành công nghiệp âm nhạc và xuất bản.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation November 2014

So the wire must be exerting some upward force on the object.

Vậy nên dây phải đang tác dụng một lực hướng lên trên đối với vật.

Nguồn: Khan Academy: Physics

You have worked out that you can exert a force across space-time.

Bạn đã tìm ra rằng bạn có thể tác dụng một lực xuyên qua không gian-thời gian.

Nguồn: Interstellar Original Soundtrack

When in a match should I be exerting the most effort?

Trong trận đấu, tôi nên cố gắng hết sức nhất vào lúc nào?

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

But some researchers think that humans exert our own landscape of fear.

Nhưng một số nhà nghiên cứu cho rằng con người tạo ra cảnh quan sợ hãi của riêng mình.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection, October 2016

Look; we've seen Russia continue trying to exert influence.

Nhìn đi; chúng ta đã thấy Nga tiếp tục cố gắng tạo ảnh hưởng.

Nguồn: NPR News April 2019 Collection

They provide great resistance to tension when that tension is exerted in one direction.

Chúng tạo ra sự chống lại lớn với lực căng khi lực căng đó tác dụng theo một hướng.

Nguồn: Crash Course Anatomy and Physiology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay