exert effort
dốc sức
exert influence
tác động
exert control
kiểm soát
exert authority
thực thi quyền lực
exert power
tác động quyền lực
exert oneself
tự lực
exert all one's powers
tập trung tất cả sức lực
exert one's utmost skill
huy động hết kỹ năng của mình
some of us exert a Homeric effort.
Một số người trong chúng tôi dốc hết sức lực.
the moon exerts a force on the Earth.
Mặt trăng tác dụng một lực lên Trái Đất.
exert every ounce of energy
dốc hết sức lực
exerting influence over the next generation.
tác động đến thế hệ tiếp theo.
he needs to exert himself to try to find an answer.
anh ấy cần phải cố gắng để tìm ra câu trả lời.
abstention from exerting pressures on
nguy cơ từ việc gây áp lực lên
He never exerts himself to help anyone.
Anh ta không bao giờ cố gắng giúp đỡ ai cả.
He likes to exert his authority.
Anh ta thích thể hiện quyền lực của mình.
exerted all my strength to move the box.
Tôi đã dốc hết sức lực để di chuyển chiếc hộp.
Methods To exert the basic points of view and the thinking of indraught and reform analyzing.
Phương pháp để thể hiện các quan điểm cơ bản và tư duy của việc phân tích và cải cách.
The reheater desuperheating water exerts great influence on the unit economy.
Thiết bị làm nóng lại nước khử nhiệt tác dụng rất lớn đến nền kinh tế của đơn vị.
For college students to do a part-time job will exert a profound influence on their personality and life.
Việc sinh viên đại học làm việc bán thời gian sẽ tác động sâu sắc đến tính cách và cuộc sống của họ.
He is a hypocrite and never exerts himself to help anyone.
Anh ta là một kẻ đạo đức giả và không bao giờ cố gắng giúp đỡ ai cả.
His father exerted a lot of pressure on him to succeed.
Cha anh ta đã gây rất nhiều áp lực lên anh ta để thành công.
exerted ourselves mightily during the campaign to raise funds.
Chúng tôi đã dốc hết sức lực trong chiến dịch gây quỹ.
The hypothetical electron smeart must exert a net attractive Hellmann-Feynman force to counterbalance the internuclear repulsion.
Electron giả thuyết phải tác dụng một lực hút thuần túy Hellmann-Feynman để bù đắp cho sự đẩy lặp giữa các hạt nhân.
With these medications around, aldosterone can't exert its effects.
Với những loại thuốc này xung quanh, aldosterone không thể phát huy tác dụng.
Nguồn: Osmosis - EndocrineAntique shops exert a peculiar fascination on a great many people.
Những cửa hàng đồ cổ có tác dụng tạo ra một sự hấp dẫn kỳ lạ đối với rất nhiều người.
Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)The U.S. has a responsibility to exert influence in this situation.
Hoa Kỳ có trách nhiệm tạo ảnh hưởng trong tình huống này.
Nguồn: CNN Listening September 2013 CollectionApple exerted its will on the music and publishing industries.
Apple đã áp đặt ý chí của mình lên ngành công nghiệp âm nhạc và xuất bản.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation November 2014So the wire must be exerting some upward force on the object.
Vậy nên dây phải đang tác dụng một lực hướng lên trên đối với vật.
Nguồn: Khan Academy: PhysicsYou have worked out that you can exert a force across space-time.
Bạn đã tìm ra rằng bạn có thể tác dụng một lực xuyên qua không gian-thời gian.
Nguồn: Interstellar Original SoundtrackWhen in a match should I be exerting the most effort?
Trong trận đấu, tôi nên cố gắng hết sức nhất vào lúc nào?
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive ReadingBut some researchers think that humans exert our own landscape of fear.
Nhưng một số nhà nghiên cứu cho rằng con người tạo ra cảnh quan sợ hãi của riêng mình.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection, October 2016Look; we've seen Russia continue trying to exert influence.
Nhìn đi; chúng ta đã thấy Nga tiếp tục cố gắng tạo ảnh hưởng.
Nguồn: NPR News April 2019 CollectionThey provide great resistance to tension when that tension is exerted in one direction.
Chúng tạo ra sự chống lại lớn với lực căng khi lực căng đó tác dụng theo một hướng.
Nguồn: Crash Course Anatomy and PhysiologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay