feel exhausted
cảm thấy kiệt sức
mentally exhausted
kiệt sức về tinh thần
exhaust gas
khí thải
exhaust system
hệ thống ống xả
exhaust emission
khí thải động cơ
exhaust pipe
ống xả
exhaust valve
van xả
exhaust fan
quạt thông gió
exhaust air
không khí thải
exhaust temperature
nhiệt độ khí thải
air exhaust
thoát khí
exhaust manifold
ống dẫn khí thải
exhaust hood
tấm hút khí thải
exhaust muffler
bộ giảm thanh
exhaust steam
hơi thoát
exhaust gas recirculation
tái lưu thông khí thải
exhaust port
cổng xả
exhaust pressure
áp suất khí thải
exhaust duct
ống xả
exhaust hole
lỗ xả
exhaust ventilation
thông gió khí thải
exhaust heat
nhiệt thải
an exhausted, blown horse.
một con ngựa mệt mỏi, kiệt sức.
They exhausted the funds in a week.
Họ đã sử dụng hết số tiền trong vòng một tuần.
He was exhausted by overwork.
Anh ấy kiệt sức vì làm việc quá sức.
an exhausted oil-well
một giếng dầu cạn kiệt
exhausted, he collapsed on the bed.
Mệt mỏi, anh ấy ngã xuống giường.
the exhausted droop of her shoulders.
Sự rũ xuống mệt mỏi trên đôi vai của cô.
her day out had exhausted her.
Một ngày đi chơi của cô ấy khiến cô ấy kiệt sức.
be exhausted by the hustle and bustle of city life
kiệt sức vì sự hối hả và nhộn nhịp của cuộc sống thành phố
The long war of attrition exhausted the strength of both countries.
Cuộc chiến tiêu hao kéo dài đã làm kiệt quệ sức mạnh của cả hai quốc gia.
Exhausted, I plopped into the armchair.
Kiệt sức, tôi ngồi phịch vào chiếc ghế bành.
The exhausted runner sank to the ground.
Người chạy kiệt sức ngã xuống đất.
She slumped, exhausted, onto the sofa.
Cô ấy ngồi khuỵu xuống ghế sofa, kiệt sức.
We are all exhausted after the journey.
Chúng tôi ai cũng kiệt sức sau chuyến đi.
The exhausted children went to bed quickly.
Những đứa trẻ kiệt sức nhanh chóng đi ngủ.
Jenny was exhausted by the hustle of city life.
Jenny cảm thấy kiệt sức vì sự hối hả của cuộc sống thành phố.
The job's quite a sweat; I'm exhausted already.
Việc này rất vất vả; tôi đã kiệt sức rồi.
The moist water of the earth is exhausted by evaporation.
Độ ẩm của nước trên trái đất bị bốc hơi và cạn kiệt.
exhausted our funds before the month was out.
Chúng tôi đã sử dụng hết quỹ của mình trước khi tháng kết thúc.
financially exhausted countries
các quốc gia kiệt quệ về tài chính
the country has exhausted its treasury reserves.
Đất nước đã sử dụng hết dự trữ kho bạc của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay