| số nhiều | exhortations |
an exhortation to do better
một lời kêu gọi làm tốt hơn
exhortations to consumers to switch off electrical appliances.
những lời kêu gọi người tiêu dùng tắt các thiết bị điện.
So much for the reverend's exhortations to emulate the ways of the dunnock.
Thật là vô nghĩa khi mục sư kêu gọi mọi người bắt chước cách sống của chim cổ cú.
The coach's exhortation motivated the team to push harder during the game.
Lời kêu gọi của huấn luyện viên đã thúc đẩy đội bóng cố gắng hơn trong trận đấu.
She ignored her mother's exhortation to study harder for the upcoming exam.
Cô ấy đã bỏ qua lời kêu gọi của mẹ cô ấy hãy học chăm chỉ hơn cho kỳ thi sắp tới.
The politician's exhortation for unity resonated with the audience.
Lời kêu gọi về sự đoàn kết của chính trị gia đã vang vọng với khán giả.
The teacher's exhortation to practice regularly paid off during the recital.
Lời kêu gọi của giáo viên hãy luyện tập thường xuyên đã có kết quả trong buổi biểu diễn.
Despite her exhortation, he refused to change his mind.
Bất chấp lời kêu gọi của cô ấy, anh ấy vẫn từ chối thay đổi suy nghĩ.
The exhortation to conserve water is crucial in times of drought.
Lời kêu gọi tiết kiệm nước rất quan trọng trong thời kỳ hạn hán.
His exhortation for honesty and transparency in business was well-received by the employees.
Lời kêu gọi về sự trung thực và minh bạch trong kinh doanh của anh ấy đã được nhân viên đón nhận nồng nhiệt.
The exhortation to wear a mask in crowded places became a common practice during the pandemic.
Lời kêu gọi đeo mặt nạ ở những nơi đông đúc đã trở thành một thói quen phổ biến trong đại dịch.
The exhortation to exercise regularly is often emphasized by healthcare professionals.
Lời kêu gọi tập thể dục thường xuyên thường được nhấn mạnh bởi các chuyên gia chăm sóc sức khỏe.
Her exhortation to follow one's dreams inspired many of her peers.
Lời kêu gọi theo đuổi ước mơ của cô ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều đồng nghiệp của cô.
So Alcorn sent him on his way with the exhortation, " Say hi to your guru for me."
Vì vậy, Alcorn đã tiễn anh đi với lời khuyên, "Hãy chào guru của anh thay cho tôi."
Nguồn: Steve Jobs BiographyOn every side arose shrieks, groans, exhortations and curses.
Xung quanh là tiếng thét, tiếng rên, lời khuyên và nguyền rủa.
Nguồn: The Last of the Mohicans (Chinese)This truly Laconic exhortation is generally extended to read as Thoreau gives it.
Lời khuyên ngắn gọn này thường được mở rộng để đọc như Thoreau đưa ra.
Nguồn: Southwest Associated University English TextbookAnd he would willingly have had that service of exhortation in prospect now.
Và anh ta rất sẵn lòng có dịch vụ khuyên bảo này trong tương lai ngay bây giờ.
Nguồn: Middlemarch (Part Four)Arthur was past caring for remonstrances or exhortations; he only laughed, and laughed, and laughed without end.
Arthur đã quá mệt mỏi với những lời phản đối hoặc khuyên bảo; anh ta chỉ cười, cười và cười mãi không thôi.
Nguồn: The Gadfly (Original Version)He went close up to Charity, his right arm lifted, not in menace but in tragic exhortation.
Anh ta tiến lại gần Charity, cánh tay phải giơ lên, không phải để đe dọa mà là để khuyên bảo một cách bi thảm.
Nguồn: SummerBrothers and sisters, I urge you to bear with my word of exhortation, for in fact I have written to you quite briefly.
Anh chị em, tôi khuyên các bạn hãy kiên nhẫn với lời khuyên của tôi, vì thực tế tôi đã viết cho các bạn khá ngắn gọn.
Nguồn: 58 Hebrews Musical Bible Theater Edition - NIVHe ascended the Steps, and then turning towards his Followers, addressed to them a few words of gratitude, and exhortation.
Anh ta lên các Bước, và sau đó quay về phía những Người Hâm mộ của mình, nói với họ vài lời biết ơn và khuyên bảo.
Nguồn: Monk (Part 1)It seems, however, to have been rather a pious exhortation, than a law to which exact obedience was required from the faithful.
Tuy nhiên, có vẻ như đó là một lời khuyên đạo đức hơn là một quy luật mà sự tuân thủ tuyệt đối được yêu cầu từ những người trung thành.
Nguồn: The Wealth of Nations (Part Three)Elvira was absorbed in attention and delight: While She listened to his exhortations, confidence and comfort stole insensibly into her mind.
Elvira hoàn toàn tập trung vào sự chú ý và niềm vui: Khi cô ấy lắng nghe những lời khuyên của anh ấy, sự tự tin và thoải mái đã lặng lẽ xâm nhập vào tâm trí cô ấy.
Nguồn: Monk (Part 2)an exhortation to do better
một lời kêu gọi làm tốt hơn
exhortations to consumers to switch off electrical appliances.
những lời kêu gọi người tiêu dùng tắt các thiết bị điện.
So much for the reverend's exhortations to emulate the ways of the dunnock.
Thật là vô nghĩa khi mục sư kêu gọi mọi người bắt chước cách sống của chim cổ cú.
The coach's exhortation motivated the team to push harder during the game.
Lời kêu gọi của huấn luyện viên đã thúc đẩy đội bóng cố gắng hơn trong trận đấu.
She ignored her mother's exhortation to study harder for the upcoming exam.
Cô ấy đã bỏ qua lời kêu gọi của mẹ cô ấy hãy học chăm chỉ hơn cho kỳ thi sắp tới.
The politician's exhortation for unity resonated with the audience.
Lời kêu gọi về sự đoàn kết của chính trị gia đã vang vọng với khán giả.
The teacher's exhortation to practice regularly paid off during the recital.
Lời kêu gọi của giáo viên hãy luyện tập thường xuyên đã có kết quả trong buổi biểu diễn.
Despite her exhortation, he refused to change his mind.
Bất chấp lời kêu gọi của cô ấy, anh ấy vẫn từ chối thay đổi suy nghĩ.
The exhortation to conserve water is crucial in times of drought.
Lời kêu gọi tiết kiệm nước rất quan trọng trong thời kỳ hạn hán.
His exhortation for honesty and transparency in business was well-received by the employees.
Lời kêu gọi về sự trung thực và minh bạch trong kinh doanh của anh ấy đã được nhân viên đón nhận nồng nhiệt.
The exhortation to wear a mask in crowded places became a common practice during the pandemic.
Lời kêu gọi đeo mặt nạ ở những nơi đông đúc đã trở thành một thói quen phổ biến trong đại dịch.
The exhortation to exercise regularly is often emphasized by healthcare professionals.
Lời kêu gọi tập thể dục thường xuyên thường được nhấn mạnh bởi các chuyên gia chăm sóc sức khỏe.
Her exhortation to follow one's dreams inspired many of her peers.
Lời kêu gọi theo đuổi ước mơ của cô ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều đồng nghiệp của cô.
So Alcorn sent him on his way with the exhortation, " Say hi to your guru for me."
Vì vậy, Alcorn đã tiễn anh đi với lời khuyên, "Hãy chào guru của anh thay cho tôi."
Nguồn: Steve Jobs BiographyOn every side arose shrieks, groans, exhortations and curses.
Xung quanh là tiếng thét, tiếng rên, lời khuyên và nguyền rủa.
Nguồn: The Last of the Mohicans (Chinese)This truly Laconic exhortation is generally extended to read as Thoreau gives it.
Lời khuyên ngắn gọn này thường được mở rộng để đọc như Thoreau đưa ra.
Nguồn: Southwest Associated University English TextbookAnd he would willingly have had that service of exhortation in prospect now.
Và anh ta rất sẵn lòng có dịch vụ khuyên bảo này trong tương lai ngay bây giờ.
Nguồn: Middlemarch (Part Four)Arthur was past caring for remonstrances or exhortations; he only laughed, and laughed, and laughed without end.
Arthur đã quá mệt mỏi với những lời phản đối hoặc khuyên bảo; anh ta chỉ cười, cười và cười mãi không thôi.
Nguồn: The Gadfly (Original Version)He went close up to Charity, his right arm lifted, not in menace but in tragic exhortation.
Anh ta tiến lại gần Charity, cánh tay phải giơ lên, không phải để đe dọa mà là để khuyên bảo một cách bi thảm.
Nguồn: SummerBrothers and sisters, I urge you to bear with my word of exhortation, for in fact I have written to you quite briefly.
Anh chị em, tôi khuyên các bạn hãy kiên nhẫn với lời khuyên của tôi, vì thực tế tôi đã viết cho các bạn khá ngắn gọn.
Nguồn: 58 Hebrews Musical Bible Theater Edition - NIVHe ascended the Steps, and then turning towards his Followers, addressed to them a few words of gratitude, and exhortation.
Anh ta lên các Bước, và sau đó quay về phía những Người Hâm mộ của mình, nói với họ vài lời biết ơn và khuyên bảo.
Nguồn: Monk (Part 1)It seems, however, to have been rather a pious exhortation, than a law to which exact obedience was required from the faithful.
Tuy nhiên, có vẻ như đó là một lời khuyên đạo đức hơn là một quy luật mà sự tuân thủ tuyệt đối được yêu cầu từ những người trung thành.
Nguồn: The Wealth of Nations (Part Three)Elvira was absorbed in attention and delight: While She listened to his exhortations, confidence and comfort stole insensibly into her mind.
Elvira hoàn toàn tập trung vào sự chú ý và niềm vui: Khi cô ấy lắng nghe những lời khuyên của anh ấy, sự tự tin và thoải mái đã lặng lẽ xâm nhập vào tâm trí cô ấy.
Nguồn: Monk (Part 2)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay