| số nhiều | exiguities |
spatial exiguity
sự thiếu không gian
exiguity of space
sự thiếu không gian
exiguity in design
sự thiếu sót trong thiết kế
exiguity of resources
sự thiếu hụt nguồn lực
exiguity of options
sự thiếu lựa chọn
exiguity in living
sự thiếu thốn trong cuộc sống
exiguity of time
sự thiếu thời gian
exiguity of knowledge
sự thiếu kiến thức
exiguity of funds
sự thiếu vốn
exiguity of choices
sự thiếu lựa chọn
the exiguity of the room made it difficult to move around.
sự thiếu thốn về không gian của căn phòng khiến việc di chuyển trở nên khó khăn.
despite the exiguity of the budget, we managed to complete the project.
mặc dù ngân sách hạn chế, chúng tôi vẫn quản lý hoàn thành dự án.
the exiguity of the workspace led to a cluttered environment.
sự thiếu hụt không gian làm việc dẫn đến một môi trường lộn xộn.
her exiguity of experience was evident in her performance.
thiếu kinh nghiệm của cô ấy đã rõ ràng trong hiệu suất của cô ấy.
the exiguity of resources hindered our progress.
sự thiếu hụt nguồn lực đã cản trở tiến độ của chúng tôi.
they complained about the exiguity of the seating arrangements.
họ phàn nàn về sự thiếu thốn trong cách sắp xếp chỗ ngồi.
the exiguity of the kitchen made cooking a challenge.
sự thiếu thốn của căn bếp khiến việc nấu ăn trở thành một thử thách.
she felt the exiguity of time pressing down on her.
cô cảm thấy sự thiếu hụt thời gian đè nặng lên cô.
the exiguity of the market limited our options.
sự thiếu thốn của thị trường đã hạn chế các lựa chọn của chúng tôi.
his exiguity of knowledge in the subject was apparent.
sự thiếu kiến thức của anh ấy về chủ đề đó là rõ ràng.
spatial exiguity
sự thiếu không gian
exiguity of space
sự thiếu không gian
exiguity in design
sự thiếu sót trong thiết kế
exiguity of resources
sự thiếu hụt nguồn lực
exiguity of options
sự thiếu lựa chọn
exiguity in living
sự thiếu thốn trong cuộc sống
exiguity of time
sự thiếu thời gian
exiguity of knowledge
sự thiếu kiến thức
exiguity of funds
sự thiếu vốn
exiguity of choices
sự thiếu lựa chọn
the exiguity of the room made it difficult to move around.
sự thiếu thốn về không gian của căn phòng khiến việc di chuyển trở nên khó khăn.
despite the exiguity of the budget, we managed to complete the project.
mặc dù ngân sách hạn chế, chúng tôi vẫn quản lý hoàn thành dự án.
the exiguity of the workspace led to a cluttered environment.
sự thiếu hụt không gian làm việc dẫn đến một môi trường lộn xộn.
her exiguity of experience was evident in her performance.
thiếu kinh nghiệm của cô ấy đã rõ ràng trong hiệu suất của cô ấy.
the exiguity of resources hindered our progress.
sự thiếu hụt nguồn lực đã cản trở tiến độ của chúng tôi.
they complained about the exiguity of the seating arrangements.
họ phàn nàn về sự thiếu thốn trong cách sắp xếp chỗ ngồi.
the exiguity of the kitchen made cooking a challenge.
sự thiếu thốn của căn bếp khiến việc nấu ăn trở thành một thử thách.
she felt the exiguity of time pressing down on her.
cô cảm thấy sự thiếu hụt thời gian đè nặng lên cô.
the exiguity of the market limited our options.
sự thiếu thốn của thị trường đã hạn chế các lựa chọn của chúng tôi.
his exiguity of knowledge in the subject was apparent.
sự thiếu kiến thức của anh ấy về chủ đề đó là rõ ràng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay