exobiology

[US]/ˌɛksəʊbaɪˈɒlədʒi/
[UK]/ˌɛksoʊbaɪˈɑlədʒi/
Frequency: Very High

Translation

n.nghiên cứu về khả năng sống ngoài Trái Đất
Word Forms
số nhiềuexobiologies

Phrases & Collocations

exobiology research

nghiên cứu về sinh học ngoài Trái Đất

exobiology studies

các nghiên cứu về sinh học ngoài Trái Đất

exobiology missions

các nhiệm vụ sinh học ngoài Trái Đất

exobiology theories

các lý thuyết về sinh học ngoài Trái Đất

exobiology experiments

các thí nghiệm về sinh học ngoài Trái Đất

exobiology applications

các ứng dụng của sinh học ngoài Trái Đất

exobiology findings

các phát hiện về sinh học ngoài Trái Đất

exobiology concepts

các khái niệm về sinh học ngoài Trái Đất

exobiology challenges

các thách thức về sinh học ngoài Trái Đất

exobiology implications

các tác động của sinh học ngoài Trái Đất

Example Sentences

exobiology is the study of life beyond earth.

sinh học ngoài trái đất là nghiên cứu về sự sống vượt ra ngoài Trái Đất.

many scientists are fascinated by exobiology.

nhiều nhà khoa học bị cuốn hút bởi sinh học ngoài trái đất.

exobiology could provide insights into the origins of life.

sinh học ngoài trái đất có thể cung cấp những hiểu biết về nguồn gốc của sự sống.

research in exobiology often involves astrobiology.

nghiên cứu trong lĩnh vực sinh học ngoài trái đất thường liên quan đến sự sống ngoài không gian.

exobiology examines extreme environments for potential life.

sinh học ngoài trái đất nghiên cứu các môi trường khắc nghiệt để tìm kiếm sự sống tiềm năng.

exobiology may help us find extraterrestrial civilizations.

sinh học ngoài trái đất có thể giúp chúng ta tìm thấy các nền văn minh ngoài Trái Đất.

nasa has a dedicated program for exobiology research.

nasa có một chương trình chuyên dụng cho nghiên cứu sinh học ngoài trái đất.

exobiology raises questions about the definition of life.

sinh học ngoài trái đất đặt ra những câu hỏi về định nghĩa của sự sống.

studying exobiology can inspire new technologies.

nghiên cứu sinh học ngoài trái đất có thể truyền cảm hứng cho những công nghệ mới.

exobiology combines elements of biology, chemistry, and astronomy.

sinh học ngoài trái đất kết hợp các yếu tố của sinh học, hóa học và thiên văn học.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now