exorcisers

[US]/ˈɛksɔːsaɪzəz/
[UK]/ˈɛksɔrˌsaɪzərz/

Translation

n. một người xua đuổi tà ma bằng cách sử dụng cầu nguyện, nghi lễ hoặc bùa chú; một người gọi hồn để triệu hồi các linh hồn

Phrases & Collocations

skilled exorcisers

những người trục xuất tà ma lành nghề

powerful exorcisers

những người trục xuất tà ma mạnh mẽ

experienced exorcisers

những người trục xuất tà ma có kinh nghiệm

trained exorcisers

những người trục xuất tà ma được đào tạo

professional exorcisers

những người trục xuất tà ma chuyên nghiệp

local exorcisers

những người trục xuất tà ma địa phương

renowned exorcisers

những người trục xuất tà ma nổi tiếng

spiritual exorcisers

những người trục xuất tà ma tâm linh

dedicated exorcisers

những người trục xuất tà ma tận tâm

ancient exorcisers

những người trục xuất tà ma cổ xưa

Example Sentences

exorcisers often use rituals to banish evil spirits.

Các chuyên gia trục xuất thường sử dụng các nghi lễ để trục xuất linh hồn ma quỷ.

many exorcisers believe in the power of prayer.

Nhiều chuyên gia trục xuất tin vào sức mạnh của cầu nguyện.

the skills of exorcisers are often passed down through generations.

Kỹ năng của các chuyên gia trục xuất thường được truyền lại qua nhiều thế hệ.

exorcisers may be called to help families in distress.

Các chuyên gia trục xuất có thể được gọi đến để giúp đỡ các gia đình đang gặp khó khăn.

some exorcisers specialize in dealing with possessions.

Một số chuyên gia trục xuất chuyên về việc đối phó với sự chiếm hữu.

exorcisers often work closely with religious leaders.

Các chuyên gia trục xuất thường làm việc chặt chẽ với các nhà lãnh đạo tôn giáo.

training for exorcisers can be rigorous and demanding.

Đào tạo cho các chuyên gia trục xuất có thể rất nghiêm ngặt và đòi hỏi.

exorcisers use various techniques to confront dark forces.

Các chuyên gia trục xuất sử dụng nhiều kỹ thuật khác nhau để đối phó với thế lực hắc ám.

not all cultures recognize the role of exorcisers.

Không phải tất cả các nền văn hóa đều công nhận vai trò của các chuyên gia trục xuất.

exorcisers often share their experiences in community gatherings.

Các chuyên gia trục xuất thường chia sẻ kinh nghiệm của họ trong các buổi tụ họp cộng đồng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now