expectedly

[Mỹ]/[ɪkˈspektɪdli]/
[Anh]/[ɪkˈspektɪdli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Theo cách dự kiến; như mong đợi.; Dễ đoán; như người ta mong đợi.

Cụm từ & Cách kết hợp

expectedly, it rained.

dường như, trời mưa.

expectedly high prices

giá cả cao như dự kiến

expectedly good result

kết quả tốt như mong đợi

expectedly late arrival

đến muộn như dự kiến

expectedly difficult task

nhiệm vụ khó khăn như dự kiến

expectedly polite behavior

hành vi lịch sự như mong đợi

expectedly calm reaction

phản ứng bình tĩnh như dự kiến

expectedly quiet evening

bữa tối yên tĩnh như mong đợi

expectedly warm welcome

sự đón tiếp nồng nhiệt như mong đợi

expectedly successful launch

phát động thành công như mong đợi

Câu ví dụ

the team performed expectedly well in the final match.

Đội đã thi đấu tốt như mong đợi trong trận chung kết.

the project concluded expectedly within the allocated timeframe.

Dự án đã kết thúc như mong đợi trong thời hạn được phân bổ.

the stock market reacted expectedly to the news announcement.

Thị trường chứng khoán đã phản ứng như mong đợi với thông báo tin tức.

she arrived expectedly at ten o'clock this morning.

Cô ấy đến như mong đợi vào lúc mười giờ sáng nay.

the weather turned expectedly cold last night.

Thời tiết đã trở lạnh như mong đợi vào đêm qua.

the results came out expectedly, confirming our hypothesis.

Kết quả ra như mong đợi, xác nhận giả thuyết của chúng tôi.

he behaved expectedly during the interview process.

Anh ấy cư xử như mong đợi trong quá trình phỏng vấn.

the concert ended expectedly with a standing ovation.

Buổi hòa nhạc kết thúc như mong đợi với sự hoan nghênh đứng dậy.

the price increased expectedly due to rising demand.

Giá tăng như mong đợi do nhu cầu tăng cao.

the software functioned expectedly after the update.

Phần mềm hoạt động như mong đợi sau bản cập nhật.

the audience responded expectedly to the comedian's jokes.

Khán giả phản ứng như mong đợi với những câu đùa của diễn viên hài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay