predictably

[Mỹ]/pri'diktəbli/
[Anh]/prɪˈdɪktəblɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách có thể được dự đoán; như mong đợi; theo một mô hình quen thuộc

Câu ví dụ

Predictably the winter will be snowy, sleety and slushy.

Dễ đoán là mùa đông sẽ có tuyết, mưa đá và sương ẩm.

I asked the boss for a rise and his reply was predictably short and sweet!

Tôi đã hỏi sếp tăng lương và câu trả lời của anh ấy predictably ngắn gọn và ngọt ngào!

The movie ended predictably with a happy ending.

Bộ phim kết thúc predictably với một kết thúc có hậu.

His behavior was predictably rude.

Hành vi của anh ấy predictably thô lỗ.

The team's performance was predictably strong.

Phong độ của đội bóng predictably mạnh mẽ.

She predictably chose the most expensive option.

Cô ấy predictably chọn lựa chọn đắt nhất.

The meeting proceeded predictably, with no surprises.

Cuộc họp diễn ra predictably, không có bất ngờ gì.

The results were predictably disappointing.

Kết quả predictably gây thất vọng.

The weather turned predictably cold in December.

Thời tiết predictably trở lạnh vào tháng 12.

Her reaction was predictably emotional.

Phản ứng của cô ấy predictably tràn đầy cảm xúc.

The experiment yielded predictably consistent results.

Thí nghiệm predictably cho ra kết quả nhất quán.

He predictably arrived late to the party.

Anh ấy predictably đến muộn cho buổi tiệc.

Ví dụ thực tế

Predictably, most fans have had a great time.

Dự đoán, hầu hết người hâm mộ đã có một khoảng thời gian tuyệt vời.

Nguồn: The Economist (Summary)

I didn't take my mother into account at all, but she reacted very predictably.

Tôi hoàn toàn không để ý đến mẹ tôi, nhưng bà ấy đã phản ứng một cách rất dễ đoán.

Nguồn: 1000 episodes of English stories (continuously updated)

The nine year old, predictably, got cowpox.

Cậu bé chín tuổi, dễ đoán là cậu ấy bị đậu bò.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

This predictably led to large scale unrest.

Điều này, dễ đoán là, dẫn đến tình trạng bất ổn trên quy mô lớn.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2020

Again, her mother did predictably not approve.

Một lần nữa, mẹ cô ấy dễ đoán là không chấp nhận.

Nguồn: Women Who Changed the World

This trend, predictably, is leading to the resurgence of diseases considered vanquished long ago.

Xu hướng này, dễ đoán là, đang dẫn đến sự tái xuất hiện của các bệnh từng được coi là đã bị đánh bại từ lâu.

Nguồn: The Economist - International

A cumin seasoning mix, then, predictably relies on… cumin.

Một hỗn hợp gia vị thì là, thì, dễ đoán là dựa vào… thì là.

Nguồn: Culinary methods for gourmet food

My freshman year started out predictably stressful for me.

Năm nhất của tôi bắt đầu một cách dễ đoán là căng thẳng đối với tôi.

Nguồn: 1000 episodes of English stories (continuously updated)

When, predictably, the Kid was murdered by his own gang, they started writing.

Khi, dễ đoán là, Kid bị giết bởi băng của chính mình, chúng bắt đầu viết.

Nguồn: The Economist (Summary)

" Where did you get this, anyway? " - " The library, " said Hermione, predictably.

“Bạn lấy cái này ở đâu vậy? ” - “Ở thư viện,” Hermione nói, dễ đoán là.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay