we have high expectations for the team's performance this season.
Chúng tôi có những kỳ vọng cao vào màn trình diễn của đội bóng trong mùa giải này.
the company's expectations regarding sales growth were not met.
Những kỳ vọng của công ty về sự tăng trưởng doanh số chưa đạt được.
meeting customer expectations is crucial for business success.
Đáp ứng sự kỳ vọng của khách hàng là rất quan trọng để đạt được thành công trong kinh doanh.
the project failed to meet the initial expectations of the stakeholders.
Dự án đã không đáp ứng những kỳ vọng ban đầu của các bên liên quan.
he exceeded all expectations and delivered exceptional results.
Anh ấy đã vượt quá mọi kỳ vọng và mang lại những kết quả xuất sắc.
it's important to manage expectations, especially in a new role.
Điều quan trọng là phải quản lý những kỳ vọng, đặc biệt là trong một vai trò mới.
the candidate's qualifications didn't quite match our expectations.
Trình độ của ứng viên chưa thực sự phù hợp với những kỳ vọng của chúng tôi.
we need to set realistic expectations for the project timeline.
Chúng ta cần đặt ra những kỳ vọng thực tế cho thời gian biểu của dự án.
the board of directors had certain expectations for the ceo.
Hội đồng quản trị có những kỳ vọng nhất định đối với giám đốc điều hành.
the report outlined the team's performance against expectations.
Báo cáo trình bày về hiệu suất của đội so với những kỳ vọng.
she consistently surpasses expectations in her work.
Cô ấy liên tục vượt quá những kỳ vọng trong công việc của mình.
we have high expectations for the team's performance this season.
Chúng tôi có những kỳ vọng cao vào màn trình diễn của đội bóng trong mùa giải này.
the company's expectations regarding sales growth were not met.
Những kỳ vọng của công ty về sự tăng trưởng doanh số chưa đạt được.
meeting customer expectations is crucial for business success.
Đáp ứng sự kỳ vọng của khách hàng là rất quan trọng để đạt được thành công trong kinh doanh.
the project failed to meet the initial expectations of the stakeholders.
Dự án đã không đáp ứng những kỳ vọng ban đầu của các bên liên quan.
he exceeded all expectations and delivered exceptional results.
Anh ấy đã vượt quá mọi kỳ vọng và mang lại những kết quả xuất sắc.
it's important to manage expectations, especially in a new role.
Điều quan trọng là phải quản lý những kỳ vọng, đặc biệt là trong một vai trò mới.
the candidate's qualifications didn't quite match our expectations.
Trình độ của ứng viên chưa thực sự phù hợp với những kỳ vọng của chúng tôi.
we need to set realistic expectations for the project timeline.
Chúng ta cần đặt ra những kỳ vọng thực tế cho thời gian biểu của dự án.
the board of directors had certain expectations for the ceo.
Hội đồng quản trị có những kỳ vọng nhất định đối với giám đốc điều hành.
the report outlined the team's performance against expectations.
Báo cáo trình bày về hiệu suất của đội so với những kỳ vọng.
she consistently surpasses expectations in her work.
Cô ấy liên tục vượt quá những kỳ vọng trong công việc của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay