experimentalism

[Mỹ]/ɪkˌspɛrɪˈmɛntəlɪzəm/
[Anh]/ɪkˌspɛrɪˈmɛnəˌlɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lý thuyết nhấn mạnh vai trò của kinh nghiệm trong kiến thức; thực hành tiến hành thí nghiệm như một phương pháp điều tra
Word Forms
số nhiềuexperimentalisms

Cụm từ & Cách kết hợp

artistic experimentalism

thử nghiệm nghệ thuật

musical experimentalism

thử nghiệm âm nhạc

scientific experimentalism

thử nghiệm khoa học

social experimentalism

thử nghiệm xã hội

cultural experimentalism

thử nghiệm văn hóa

theoretical experimentalism

thử nghiệm lý thuyết

educational experimentalism

thử nghiệm giáo dục

political experimentalism

thử nghiệm chính trị

philosophical experimentalism

thử nghiệm triết học

methodological experimentalism

thử nghiệm phương pháp luận

Câu ví dụ

experimentalism encourages creativity in the classroom.

chủ nghĩa thực nghiệm khuyến khích sự sáng tạo trong lớp học.

the artist's work reflects a strong sense of experimentalism.

tác phẩm của nghệ sĩ phản ánh một cảm nhận mạnh mẽ về chủ nghĩa thực nghiệm.

many scientists advocate for experimentalism in their research.

nhiều nhà khoa học ủng hộ chủ nghĩa thực nghiệm trong nghiên cứu của họ.

experimentalism allows for new methods to be tested.

chủ nghĩa thực nghiệm cho phép thử nghiệm các phương pháp mới.

the philosophy of experimentalism has influenced modern education.

triết lý của chủ nghĩa thực nghiệm đã ảnh hưởng đến giáo dục hiện đại.

he approached the project with a spirit of experimentalism.

anh tiếp cận dự án với tinh thần chủ nghĩa thực nghiệm.

experimentalism is vital for innovation in technology.

chủ nghĩa thực nghiệm rất quan trọng cho sự đổi mới trong công nghệ.

her experimentalism in music has garnered much attention.

chủ nghĩa thực nghiệm của cô ấy trong âm nhạc đã thu hút được nhiều sự chú ý.

the conference focused on the principles of experimentalism.

hội nghị tập trung vào các nguyên tắc của chủ nghĩa thực nghiệm.

through experimentalism, we can discover new solutions.

thông qua chủ nghĩa thực nghiệm, chúng ta có thể khám phá ra những giải pháp mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay