explicable

[Mỹ]/ɪkˈsplɪkəbl/
[Anh]/ɪkˈsplɪkəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể được giải thích hoặc tính toán.

Câu ví dụ

explicable phenomena; explicable behavior.

những hiện tượng có thể giải thích được; hành vi có thể giải thích được.

The delay is partly explicable by the road works.

Sự chậm trễ một phần có thể giải thích được bởi các công trình đường.

The sudden increase in sales is easily explicable.

Sự gia tăng đột ngột doanh số bán hàng rất dễ giải thích.

differences in schools were not explicable in terms of differences in intake.

Sự khác biệt giữa các trường học không thể giải thích được về sự khác biệt trong tuyển sinh.

The differences in the children’s achievements were not wholly explicable in terms of their social backgrounds.

Sự khác biệt trong thành tích của trẻ em không thể hoàn toàn giải thích được về nguồn gốc xã hội của chúng.

The sudden change in weather is inexplicable.

Sự thay đổi thời tiết đột ngột là không thể giải thích được.

Her behavior is often inexplicable to others.

Hành vi của cô ấy thường khó giải thích với người khác.

The disappearance of the artifact remains inexplicable.

Sự biến mất của cổ vật vẫn còn là một điều không thể giải thích được.

The inexplicable noise kept me awake all night.

Tiếng ồn không thể giải thích được đã khiến tôi thức trắng đêm.

The inexplicable phenomenon puzzled scientists for years.

Hiện tượng không thể giải thích được đã khiến các nhà khoa học bối rối trong nhiều năm.

His sudden outburst was completely inexplicable.

Sự bùng nổ đột ngột của anh ấy hoàn toàn không thể giải thích được.

The inexplicable delay in the project caused frustration among the team members.

Sự chậm trễ không thể giải thích được trong dự án đã gây ra sự thất vọng cho các thành viên trong nhóm.

The inexplicable error in the system disrupted the entire operation.

Lỗi không thể giải thích được trong hệ thống đã làm gián đoạn toàn bộ hoạt động.

The inexplicable disappearance of the plane led to a massive search operation.

Sự biến mất không thể giải thích được của máy bay đã dẫn đến một cuộc tìm kiếm quy mô lớn.

The inexplicable success of the business venture surprised everyone.

Sự thành công bất ngờ của dự án kinh doanh đã khiến mọi người ngạc nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay