explicandums required
đòi hỏi các giải thích
explicandums provided
đã cung cấp các giải thích
explicandums needed
cần các giải thích
explicandums requested
yêu cầu các giải thích
explicandums available
có sẵn các giải thích
explicandums accepted
chấp nhận các giải thích
explicandums missing
thiếu các giải thích
explicandums submitted
đã nộp các giải thích
explicandums clarified
đã làm rõ các giải thích
explicandums explained
đã giải thích các giải thích
we need to discuss the explicandums of the project.
Chúng ta cần thảo luận về các giải thích của dự án.
the explicandums provided clarity to the complex issue.
Các giải thích đã cung cấp sự rõ ràng cho vấn đề phức tạp.
can you summarize the explicandums for the meeting?
Bạn có thể tóm tắt các giải thích cho cuộc họp không?
understanding the explicandums is crucial for success.
Hiểu các giải thích là rất quan trọng để thành công.
she wrote detailed explicandums for each section of the report.
Cô ấy đã viết các giải thích chi tiết cho mỗi phần của báo cáo.
the explicandums helped the team grasp the main concepts.
Các giải thích đã giúp nhóm nắm bắt các khái niệm chính.
we should review the explicandums before finalizing our decision.
Chúng ta nên xem xét các giải thích trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.
his explicandums were well-received by the audience.
Các giải thích của anh ấy được khán giả đón nhận tốt.
it's important to provide explicandums for better understanding.
Điều quan trọng là phải cung cấp các giải thích để hiểu rõ hơn.
the explicandums clarified the objectives of the study.
Các giải thích đã làm rõ các mục tiêu của nghiên cứu.
explicandums required
đòi hỏi các giải thích
explicandums provided
đã cung cấp các giải thích
explicandums needed
cần các giải thích
explicandums requested
yêu cầu các giải thích
explicandums available
có sẵn các giải thích
explicandums accepted
chấp nhận các giải thích
explicandums missing
thiếu các giải thích
explicandums submitted
đã nộp các giải thích
explicandums clarified
đã làm rõ các giải thích
explicandums explained
đã giải thích các giải thích
we need to discuss the explicandums of the project.
Chúng ta cần thảo luận về các giải thích của dự án.
the explicandums provided clarity to the complex issue.
Các giải thích đã cung cấp sự rõ ràng cho vấn đề phức tạp.
can you summarize the explicandums for the meeting?
Bạn có thể tóm tắt các giải thích cho cuộc họp không?
understanding the explicandums is crucial for success.
Hiểu các giải thích là rất quan trọng để thành công.
she wrote detailed explicandums for each section of the report.
Cô ấy đã viết các giải thích chi tiết cho mỗi phần của báo cáo.
the explicandums helped the team grasp the main concepts.
Các giải thích đã giúp nhóm nắm bắt các khái niệm chính.
we should review the explicandums before finalizing our decision.
Chúng ta nên xem xét các giải thích trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.
his explicandums were well-received by the audience.
Các giải thích của anh ấy được khán giả đón nhận tốt.
it's important to provide explicandums for better understanding.
Điều quan trọng là phải cung cấp các giải thích để hiểu rõ hơn.
the explicandums clarified the objectives of the study.
Các giải thích đã làm rõ các mục tiêu của nghiên cứu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay