exploitations

[Mỹ]/[ˌeksplɔɪˈteɪʃənz]/
[Anh]/[ˌeksplɔɪˈteɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động lợi dụng một tình huống, người hoặc vật bằng một cách bất công hoặc mờ ám; Sự phát triển và sử dụng một nguồn lực; Các trường hợp lợi dụng một điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding exploitations

tránh các hành vi bóc lột

historical exploitations

các hành vi bóc lột lịch sử

limit exploitations

hạn chế các hành vi bóc lột

end exploitations

chấm dứt các hành vi bóc lột

analyzing exploitations

phân tích các hành vi bóc lột

reducing exploitations

giảm các hành vi bóc lột

prevent exploitations

ngăn chặn các hành vi bóc lột

expose exploitations

phơi bày các hành vi bóc lột

ongoing exploitations

các hành vi bóc lột đang diễn ra

future exploitations

các hành vi bóc lột trong tương lai

Câu ví dụ

the film explored the exploitations of migrant workers in the garment industry.

Bộ phim khám phá những hành vi bóc lột người lao động nhập cư trong ngành công nghiệp may mặc.

we need to prevent further exploitations of natural resources for short-term profit.

Chúng ta cần ngăn chặn những hành vi bóc lột tài nguyên thiên nhiên thêm nữa vì lợi nhuận ngắn hạn.

the report detailed the exploitations of child labor in cocoa farming.

Báo cáo chi tiết về những hành vi bóc lột lao động trẻ em trong nông nghiệp trồng cacao.

historical accounts reveal the exploitations of indigenous populations by colonial powers.

Các ghi chép lịch sử cho thấy những hành vi bóc lột các dân tộc bản địa của các cường quốc thuộc địa.

the legal system should protect against exploitations of vulnerable individuals.

Hệ thống pháp luật nên bảo vệ chống lại những hành vi bóc lột các cá nhân dễ bị tổn thương.

the company faced criticism over its exploitations of tax loopholes.

Công ty phải đối mặt với những lời chỉ trích về việc lợi dụng các kẽ hở thuế.

the novel critiques the exploitations of the working class during the industrial revolution.

Tiểu thuyết phê bình những hành vi bóc lột giai cấp công nhân trong cuộc cách mạng công nghiệp.

the documentary exposed the exploitations within the music industry.

Bộ phim tài liệu phơi bày những hành vi bóc lột trong ngành công nghiệp âm nhạc.

the government is investigating potential exploitations of the new data privacy regulations.

Chính phủ đang điều tra những hành vi bóc lột tiềm ẩn các quy định mới về bảo mật dữ liệu.

the artist's work often addresses the exploitations of marginalized communities.

Tác phẩm của nghệ sĩ thường đề cập đến những hành vi bóc lột các cộng đồng bị gạt ra ngoài xã hội.

the study examined the economic exploitations of developing countries by multinational corporations.

Nghiên cứu đã xem xét những hành vi bóc lột kinh tế của các nước đang phát triển bởi các tập đoàn đa quốc gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay