explorers

[Mỹ]/[ɪksˈplɔːrəz]/
[Anh]/[ɪkˈsplɔːrərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người khám phá; những nhà thám hiểm. Một nhóm người tham gia vào việc khám phá. Người khám phá một khu vực hoặc chủ đề cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

intrepid explorers

những nhà thám hiểm dũng cảm

early explorers

những nhà thám hiểm ban đầu

famous explorers

những nhà thám hiểm nổi tiếng

explorers sought

những nhà thám hiểm tìm kiếm

young explorers

những nhà thám hiểm trẻ tuổi

explorers' tales

những câu chuyện của các nhà thám hiểm

explorers arrived

những nhà thám hiểm đã đến

brave explorers

những nhà thám hiểm dũng cảm

Câu ví dụ

brave explorers charted unknown territories across the globe.

Những nhà thám hiểm dũng cảm đã khảo sát các vùng lãnh thổ chưa biết trên toàn cầu.

the explorers faced numerous challenges during their expedition.

Những nhà thám hiểm đã phải đối mặt với vô số thử thách trong suốt chuyến thám hiểm của họ.

young explorers are inspired by the stories of past adventurers.

Những nhà thám hiểm trẻ tuổi lấy cảm hứng từ những câu chuyện của những nhà thám hiểm trong quá khứ.

dedicated explorers meticulously documented their findings in journals.

Những nhà thám hiểm tận tâm đã tỉ mỉ ghi lại những phát hiện của họ trong nhật ký.

ambitious explorers sought to discover new species in the rainforest.

Những nhà thám hiểm đầy tham vọng tìm cách khám phá những loài mới trong rừng nhiệt đới.

experienced explorers shared their knowledge with aspiring students.

Những nhà thám hiểm dày dặn kinh nghiệm chia sẻ kiến thức của họ với những sinh viên đầy triển vọng.

the explorers used advanced technology to navigate the desert.

Những nhà thám hiểm đã sử dụng công nghệ tiên tiến để điều hướng sa mạc.

renowned explorers received awards for their groundbreaking discoveries.

Những nhà thám hiểm nổi tiếng đã nhận được các giải thưởng cho những khám phá mang tính đột phá của họ.

future explorers will continue to push the boundaries of human knowledge.

Những nhà thám hiểm trong tương lai sẽ tiếp tục mở rộng giới hạn của kiến thức con người.

the explorers’ journey was fraught with danger and uncertainty.

Hành trình của những nhà thám hiểm đầy rẫy những nguy hiểm và bất trắc.

resourceful explorers adapted to the harsh conditions of the arctic.

Những nhà thám hiểm tận dụng tốt các nguồn lực đã thích nghi với những điều kiện khắc nghiệt của vùng cực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay