maps

[Mỹ]/mæps/
[Anh]/mæps/

Dịch

n. số nhiều của từ map: các biểu diễn của các khu vực địa lý
v. dạng thứ ba số ít hiện tại của từ map: để biểu diễn hoặc lập kế hoạch
abbr. Hệ thống Phân tích và Quy hoạch Quản lý

Cụm từ & Cách kết hợp

maps online

bản đồ trực tuyến

draw maps

vẽ bản đồ

old maps

bản đồ cổ

maps show

bản đồ cho thấy

maps reveal

bản đồ tiết lộ

reading maps

đọc bản đồ

detailed maps

bản đồ chi tiết

maps exist

bản đồ tồn tại

maps help

bản đồ giúp đỡ

treasure maps

bản đồ kho báu

Câu ví dụ

we used detailed maps to plan our road trip across the country.

Chúng tôi đã sử dụng các bản đồ chi tiết để lên kế hoạch cho chuyến đi đường xuyên nước Mỹ của chúng tôi.

the treasure map led them to a hidden cave.

Bản đồ kho báu đã dẫn họ đến một hang động ẩn.

can you show me the map of the subway system?

Bạn có thể cho tôi xem bản đồ hệ thống tàu điện ngầm không?

the gps system uses satellite maps to pinpoint your location.

Hệ thống GPS sử dụng bản đồ vệ tinh để xác định vị trí của bạn.

i need to update the maps on my phone before we leave.

Tôi cần cập nhật bản đồ trên điện thoại của tôi trước khi chúng tôi đi.

historical maps can reveal a lot about a city's past.

Các bản đồ lịch sử có thể tiết lộ rất nhiều về quá khứ của một thành phố.

the tourist information center provides free maps of the area.

Trung tâm thông tin du lịch cung cấp bản đồ miễn phí của khu vực.

he carefully studied the topographic maps of the mountain range.

Anh ta cẩn thận nghiên cứu các bản đồ địa hình của dãy núi.

the app allows you to download offline maps for navigation.

Ứng dụng cho phép bạn tải xuống bản đồ ngoại tuyến để điều hướng.

she compared the old maps with the current ones to see the changes.

Cô ấy so sánh các bản đồ cũ với các bản đồ hiện tại để xem những thay đổi.

the children enjoyed drawing their own imaginary maps of a fantasy world.

Những đứa trẻ thích vẽ những bản đồ tưởng tượng của riêng mình về một thế giới giả tưởng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay