| số nhiều | expos |
I ’d like to have your opinion on the 2008 World Expo.
Tôi muốn có ý kiến của bạn về Triển lãm Thế giới năm 2008.
I would like to show the Expo in my own perspective, doubtlessly you would be my newsbeat.
Tôi muốn thể hiện Expo từ quan điểm của riêng tôi, chắc chắn bạn sẽ là nguồn tin tức của tôi.
EXPO will encourage the inovation spirit of human being, and will enveil the new results of civilization of human being.
EXPO sẽ khuyến khích tinh thần sáng tạo của con người và hé lộ những kết quả mới của nền văn minh nhân loại.
I ’d like to have your opinion on the 2008 World Expo.
Tôi muốn có ý kiến của bạn về Triển lãm Thế giới năm 2008.
I would like to show the Expo in my own perspective, doubtlessly you would be my newsbeat.
Tôi muốn thể hiện Expo từ quan điểm của riêng tôi, chắc chắn bạn sẽ là nguồn tin tức của tôi.
EXPO will encourage the inovation spirit of human being, and will enveil the new results of civilization of human being.
EXPO sẽ khuyến khích tinh thần sáng tạo của con người và hé lộ những kết quả mới của nền văn minh nhân loại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay