exposability

[Mỹ]//ɪkˌspəʊzəˈbɪləti//
[Anh]//ɪkˌspoʊzəˈbɪləti//

Dịch

n. khả năng hoặc trạng thái có thể bị phơi bày; khả năng bị ảnh hưởng (ví dụ: rủi ro, tác hại, nhiễm trùng); mức độ mà ai đó hoặc vật gì đó có thể được làm cho hiển thị, biết đến hoặc đưa ra ánh sáng công chúng; mức độ mà một hệ thống, thành phần hoặc dữ liệu có thể truy cập hoặc trình bày để sử dụng, kiểm tra hoặc tương tác (đặc biệt trong các bối cảnh kỹ thuật); (nhiếp ảnh) khả năng của một phương tiện hoặc cảm biến để tiếp xúc với ánh sáng; tính phù hợp để phơi bày.

Cụm từ & Cách kết hợp

high exposability

mức độ phơi bày cao

low exposability

mức độ phơi bày thấp

exposability concerns

các vấn đề về khả năng phơi bày

exposability risk

rủi ro về khả năng phơi bày

exposability issues

các vấn đề về khả năng phơi bày

measure exposability

đo mức độ phơi bày

reduce exposability

giảm mức độ phơi bày

increase exposability

tăng mức độ phơi bày

exposability levels

mức độ phơi bày

exposability factors

các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng phơi bày

Câu ví dụ

the design reduces exposability to airborne contaminants in the lab.

thiết kế giúp giảm thiểu khả năng tiếp xúc với các chất gây ô nhiễm có trong không khí trong phòng thí nghiệm.

we evaluated the exposability of the patient to seasonal allergens during treatment.

chúng tôi đã đánh giá mức độ tiếp xúc của bệnh nhân với các chất gây dị ứng theo mùa trong quá trình điều trị.

the report highlights exposability to harmful chemicals in older buildings.

báo cáo nêu bật mức độ tiếp xúc với các hóa chất độc hại trong các tòa nhà cũ.

better ventilation can limit exposability to indoor smoke.

việc thông gió tốt hơn có thể hạn chế khả năng tiếp xúc với khói trong nhà.

they measured exposability to radiation near the equipment room.

họ đã đo mức độ tiếp xúc với phóng xạ gần phòng thiết bị.

regular audits help track exposability to workplace hazards.

các cuộc kiểm toán định kỳ giúp theo dõi khả năng tiếp xúc với các mối nguy hiểm tại nơi làm việc.

the new protocol addresses exposability to bloodborne pathogens.

nguyên tắc mới giải quyết vấn đề tiếp xúc với các mầm bệnh truyền qua máu.

travel history affects exposability to emerging infectious diseases.

lịch sử đi lại ảnh hưởng đến khả năng tiếp xúc với các bệnh truyền nhiễm mới nổi.

improved packaging decreases exposability to contaminated food.

bao bì được cải thiện làm giảm khả năng tiếp xúc với thực phẩm bị nhiễm bẩn.

we modeled exposability to urban air pollution across the region.

chúng tôi đã mô hình hóa khả năng tiếp xúc với ô nhiễm không khí đô thị trên toàn khu vực.

protective gloves reduce exposability to cleaning agents.

găng tay bảo hộ giúp giảm thiểu khả năng tiếp xúc với các chất tẩy rửa.

the study compares exposability to noise in open offices versus private rooms.

nghiên cứu so sánh khả năng tiếp xúc với tiếng ồn trong văn phòng mở so với phòng riêng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay