high exposability
mức độ phơi bày cao
low exposability
mức độ phơi bày thấp
exposability concerns
các vấn đề về khả năng phơi bày
exposability risk
rủi ro về khả năng phơi bày
exposability issues
các vấn đề về khả năng phơi bày
measure exposability
đo mức độ phơi bày
reduce exposability
giảm mức độ phơi bày
increase exposability
tăng mức độ phơi bày
exposability levels
mức độ phơi bày
exposability factors
các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng phơi bày
the design reduces exposability to airborne contaminants in the lab.
thiết kế giúp giảm thiểu khả năng tiếp xúc với các chất gây ô nhiễm có trong không khí trong phòng thí nghiệm.
we evaluated the exposability of the patient to seasonal allergens during treatment.
chúng tôi đã đánh giá mức độ tiếp xúc của bệnh nhân với các chất gây dị ứng theo mùa trong quá trình điều trị.
the report highlights exposability to harmful chemicals in older buildings.
báo cáo nêu bật mức độ tiếp xúc với các hóa chất độc hại trong các tòa nhà cũ.
better ventilation can limit exposability to indoor smoke.
việc thông gió tốt hơn có thể hạn chế khả năng tiếp xúc với khói trong nhà.
they measured exposability to radiation near the equipment room.
họ đã đo mức độ tiếp xúc với phóng xạ gần phòng thiết bị.
regular audits help track exposability to workplace hazards.
các cuộc kiểm toán định kỳ giúp theo dõi khả năng tiếp xúc với các mối nguy hiểm tại nơi làm việc.
the new protocol addresses exposability to bloodborne pathogens.
nguyên tắc mới giải quyết vấn đề tiếp xúc với các mầm bệnh truyền qua máu.
travel history affects exposability to emerging infectious diseases.
lịch sử đi lại ảnh hưởng đến khả năng tiếp xúc với các bệnh truyền nhiễm mới nổi.
improved packaging decreases exposability to contaminated food.
bao bì được cải thiện làm giảm khả năng tiếp xúc với thực phẩm bị nhiễm bẩn.
we modeled exposability to urban air pollution across the region.
chúng tôi đã mô hình hóa khả năng tiếp xúc với ô nhiễm không khí đô thị trên toàn khu vực.
protective gloves reduce exposability to cleaning agents.
găng tay bảo hộ giúp giảm thiểu khả năng tiếp xúc với các chất tẩy rửa.
the study compares exposability to noise in open offices versus private rooms.
nghiên cứu so sánh khả năng tiếp xúc với tiếng ồn trong văn phòng mở so với phòng riêng.
high exposability
mức độ phơi bày cao
low exposability
mức độ phơi bày thấp
exposability concerns
các vấn đề về khả năng phơi bày
exposability risk
rủi ro về khả năng phơi bày
exposability issues
các vấn đề về khả năng phơi bày
measure exposability
đo mức độ phơi bày
reduce exposability
giảm mức độ phơi bày
increase exposability
tăng mức độ phơi bày
exposability levels
mức độ phơi bày
exposability factors
các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng phơi bày
the design reduces exposability to airborne contaminants in the lab.
thiết kế giúp giảm thiểu khả năng tiếp xúc với các chất gây ô nhiễm có trong không khí trong phòng thí nghiệm.
we evaluated the exposability of the patient to seasonal allergens during treatment.
chúng tôi đã đánh giá mức độ tiếp xúc của bệnh nhân với các chất gây dị ứng theo mùa trong quá trình điều trị.
the report highlights exposability to harmful chemicals in older buildings.
báo cáo nêu bật mức độ tiếp xúc với các hóa chất độc hại trong các tòa nhà cũ.
better ventilation can limit exposability to indoor smoke.
việc thông gió tốt hơn có thể hạn chế khả năng tiếp xúc với khói trong nhà.
they measured exposability to radiation near the equipment room.
họ đã đo mức độ tiếp xúc với phóng xạ gần phòng thiết bị.
regular audits help track exposability to workplace hazards.
các cuộc kiểm toán định kỳ giúp theo dõi khả năng tiếp xúc với các mối nguy hiểm tại nơi làm việc.
the new protocol addresses exposability to bloodborne pathogens.
nguyên tắc mới giải quyết vấn đề tiếp xúc với các mầm bệnh truyền qua máu.
travel history affects exposability to emerging infectious diseases.
lịch sử đi lại ảnh hưởng đến khả năng tiếp xúc với các bệnh truyền nhiễm mới nổi.
improved packaging decreases exposability to contaminated food.
bao bì được cải thiện làm giảm khả năng tiếp xúc với thực phẩm bị nhiễm bẩn.
we modeled exposability to urban air pollution across the region.
chúng tôi đã mô hình hóa khả năng tiếp xúc với ô nhiễm không khí đô thị trên toàn khu vực.
protective gloves reduce exposability to cleaning agents.
găng tay bảo hộ giúp giảm thiểu khả năng tiếp xúc với các chất tẩy rửa.
the study compares exposability to noise in open offices versus private rooms.
nghiên cứu so sánh khả năng tiếp xúc với tiếng ồn trong văn phòng mở so với phòng riêng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay