expostulating

[Mỹ]/ɪkˈspɒstjʊleɪtɪŋ/
[Anh]/ɪkˈspɑːstʃəleɪtɪŋ/

Dịch

v.hành động thể hiện sự không đồng tình hoặc phản đối mạnh mẽ

Cụm từ & Cách kết hợp

expostulating strongly

trao đổi mạnh mẽ

expostulating against

trao đổi phản đối

expostulating with friends

trao đổi với bạn bè

expostulating openly

trao đổi cởi mở

expostulating in vain

trao đổi vô ích

expostulating on issues

trao đổi về các vấn đề

expostulating about decisions

trao đổi về các quyết định

expostulating with authority

trao đổi với thẩm quyền

expostulating for change

trao đổi để thay đổi

expostulating in public

trao đổi trước công chúng

Câu ví dụ

she was expostulating with her friend about the unfair treatment at work.

Cô ấy đang tranh luận với bạn bè của mình về sự đối xử bất công tại nơi làm việc.

the teacher spent hours expostulating with the students about their poor grades.

Giáo viên đã dành hàng giờ tranh luận với học sinh về điểm số kém của họ.

he kept expostulating against the new policy during the meeting.

Anh ấy liên tục tranh luận chống lại chính sách mới trong cuộc họp.

despite her expostulating, he decided to go ahead with his plans.

Bất chấp việc cô ấy tranh luận, anh ấy vẫn quyết định thực hiện kế hoạch của mình.

they were expostulating over the decision to cancel the event.

Họ đang tranh luận về quyết định hủy sự kiện.

the parents were expostulating with the school board about the budget cuts.

Các bậc cha mẹ đang tranh luận với hội đồng trường về việc cắt giảm ngân sách.

he spent the afternoon expostulating with his colleagues about the project delays.

Anh ấy dành buổi chiều tranh luận với đồng nghiệp về sự chậm trễ của dự án.

she was expostulating passionately about the importance of environmental protection.

Cô ấy đang tranh luận nhiệt tình về tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.

despite expostulating, his friends decided to go on the trip without him.

Bất chấp việc anh ấy tranh luận, bạn bè của anh ấy vẫn quyết định đi du lịch mà không có anh ấy.

the lawyer was expostulating about the implications of the new law.

Luật sư đang tranh luận về những tác động của luật mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay