expostulating strongly
trao đổi mạnh mẽ
expostulating against
trao đổi phản đối
expostulating with friends
trao đổi với bạn bè
expostulating openly
trao đổi cởi mở
expostulating in vain
trao đổi vô ích
expostulating on issues
trao đổi về các vấn đề
expostulating about decisions
trao đổi về các quyết định
expostulating with authority
trao đổi với thẩm quyền
expostulating for change
trao đổi để thay đổi
expostulating in public
trao đổi trước công chúng
she was expostulating with her friend about the unfair treatment at work.
Cô ấy đang tranh luận với bạn bè của mình về sự đối xử bất công tại nơi làm việc.
the teacher spent hours expostulating with the students about their poor grades.
Giáo viên đã dành hàng giờ tranh luận với học sinh về điểm số kém của họ.
he kept expostulating against the new policy during the meeting.
Anh ấy liên tục tranh luận chống lại chính sách mới trong cuộc họp.
despite her expostulating, he decided to go ahead with his plans.
Bất chấp việc cô ấy tranh luận, anh ấy vẫn quyết định thực hiện kế hoạch của mình.
they were expostulating over the decision to cancel the event.
Họ đang tranh luận về quyết định hủy sự kiện.
the parents were expostulating with the school board about the budget cuts.
Các bậc cha mẹ đang tranh luận với hội đồng trường về việc cắt giảm ngân sách.
he spent the afternoon expostulating with his colleagues about the project delays.
Anh ấy dành buổi chiều tranh luận với đồng nghiệp về sự chậm trễ của dự án.
she was expostulating passionately about the importance of environmental protection.
Cô ấy đang tranh luận nhiệt tình về tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.
despite expostulating, his friends decided to go on the trip without him.
Bất chấp việc anh ấy tranh luận, bạn bè của anh ấy vẫn quyết định đi du lịch mà không có anh ấy.
the lawyer was expostulating about the implications of the new law.
Luật sư đang tranh luận về những tác động của luật mới.
expostulating strongly
trao đổi mạnh mẽ
expostulating against
trao đổi phản đối
expostulating with friends
trao đổi với bạn bè
expostulating openly
trao đổi cởi mở
expostulating in vain
trao đổi vô ích
expostulating on issues
trao đổi về các vấn đề
expostulating about decisions
trao đổi về các quyết định
expostulating with authority
trao đổi với thẩm quyền
expostulating for change
trao đổi để thay đổi
expostulating in public
trao đổi trước công chúng
she was expostulating with her friend about the unfair treatment at work.
Cô ấy đang tranh luận với bạn bè của mình về sự đối xử bất công tại nơi làm việc.
the teacher spent hours expostulating with the students about their poor grades.
Giáo viên đã dành hàng giờ tranh luận với học sinh về điểm số kém của họ.
he kept expostulating against the new policy during the meeting.
Anh ấy liên tục tranh luận chống lại chính sách mới trong cuộc họp.
despite her expostulating, he decided to go ahead with his plans.
Bất chấp việc cô ấy tranh luận, anh ấy vẫn quyết định thực hiện kế hoạch của mình.
they were expostulating over the decision to cancel the event.
Họ đang tranh luận về quyết định hủy sự kiện.
the parents were expostulating with the school board about the budget cuts.
Các bậc cha mẹ đang tranh luận với hội đồng trường về việc cắt giảm ngân sách.
he spent the afternoon expostulating with his colleagues about the project delays.
Anh ấy dành buổi chiều tranh luận với đồng nghiệp về sự chậm trễ của dự án.
she was expostulating passionately about the importance of environmental protection.
Cô ấy đang tranh luận nhiệt tình về tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.
despite expostulating, his friends decided to go on the trip without him.
Bất chấp việc anh ấy tranh luận, bạn bè của anh ấy vẫn quyết định đi du lịch mà không có anh ấy.
the lawyer was expostulating about the implications of the new law.
Luật sư đang tranh luận về những tác động của luật mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay