strong expostulation
phản đối mạnh mẽ
gentle expostulation
phản đối nhẹ nhàng
valid expostulation
phản đối hợp lệ
urgent expostulation
phản đối khẩn cấp
public expostulation
phản đối công khai
loud expostulation
phản đối lớn tiếng
vehement expostulation
phản đối mạnh mẽ và quyết liệt
frequent expostulation
phản đối thường xuyên
formal expostulation
phản đối trang trọng
passionate expostulation
phản đối đầy nhiệt huyết
his expostulation was ignored during the meeting.
Lời phản đối của anh ấy đã bị bỏ qua trong cuộc họp.
she expressed her expostulation about the new policy.
Cô ấy bày tỏ sự phản đối của mình về chính sách mới.
the teacher's expostulation fell on deaf ears.
Lời phản đối của giáo viên rơi vào tai người điếc.
after his expostulation, the team reconsidered their strategy.
Sau khi anh ấy phản đối, đội đã xem xét lại chiến lược của họ.
they listened to his expostulation but didn't change their minds.
Họ nghe lời phản đối của anh ấy nhưng không thay đổi ý định của họ.
her expostulation about the unfair treatment was valid.
Sự phản đối của cô ấy về sự đối xử bất công là hợp lý.
the expostulation from the audience prompted a discussion.
Lời phản đối từ khán giả đã thúc đẩy một cuộc thảo luận.
his expostulation was met with laughter instead of support.
Lời phản đối của anh ấy đã bị đáp lại bằng tiếng cười thay vì sự ủng hộ.
they filed a formal expostulation against the decision.
Họ đã nộp một đơn phản đối chính thức chống lại quyết định.
the expostulation highlighted the need for change.
Lời phản đối làm nổi bật sự cần thiết phải thay đổi.
strong expostulation
phản đối mạnh mẽ
gentle expostulation
phản đối nhẹ nhàng
valid expostulation
phản đối hợp lệ
urgent expostulation
phản đối khẩn cấp
public expostulation
phản đối công khai
loud expostulation
phản đối lớn tiếng
vehement expostulation
phản đối mạnh mẽ và quyết liệt
frequent expostulation
phản đối thường xuyên
formal expostulation
phản đối trang trọng
passionate expostulation
phản đối đầy nhiệt huyết
his expostulation was ignored during the meeting.
Lời phản đối của anh ấy đã bị bỏ qua trong cuộc họp.
she expressed her expostulation about the new policy.
Cô ấy bày tỏ sự phản đối của mình về chính sách mới.
the teacher's expostulation fell on deaf ears.
Lời phản đối của giáo viên rơi vào tai người điếc.
after his expostulation, the team reconsidered their strategy.
Sau khi anh ấy phản đối, đội đã xem xét lại chiến lược của họ.
they listened to his expostulation but didn't change their minds.
Họ nghe lời phản đối của anh ấy nhưng không thay đổi ý định của họ.
her expostulation about the unfair treatment was valid.
Sự phản đối của cô ấy về sự đối xử bất công là hợp lý.
the expostulation from the audience prompted a discussion.
Lời phản đối từ khán giả đã thúc đẩy một cuộc thảo luận.
his expostulation was met with laughter instead of support.
Lời phản đối của anh ấy đã bị đáp lại bằng tiếng cười thay vì sự ủng hộ.
they filed a formal expostulation against the decision.
Họ đã nộp một đơn phản đối chính thức chống lại quyết định.
the expostulation highlighted the need for change.
Lời phản đối làm nổi bật sự cần thiết phải thay đổi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay