expurgating

[Mỹ]/ˈɛkspəˌɡeɪtɪŋ/
[Anh]/ˈɛkspərˌɡeɪtɪŋ/

Dịch

v. loại bỏ các phần không thích hợp từ một cuốn sách hoặc tài liệu viết khác; sửa đổi; bỏ qua nội dung không phù hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

expurgating content

loại bỏ nội dung

expurgating material

loại bỏ tài liệu

expurgating text

loại bỏ văn bản

expurgating literature

loại bỏ văn học

expurgating documents

loại bỏ tài liệu

expurgating passages

loại bỏ các đoạn văn

expurgating editions

loại bỏ các phiên bản

expurgating reports

loại bỏ các báo cáo

expurgating texts

loại bỏ các văn bản

expurgating works

loại bỏ các tác phẩm

Câu ví dụ

expurgating the text made it suitable for younger readers.

Việc loại bỏ những nội dung không phù hợp trong văn bản đã khiến nó phù hợp với người đọc trẻ hơn.

the editor focused on expurgating offensive language from the manuscript.

Nhà biên tập tập trung vào việc loại bỏ những ngôn ngữ xúc phạm khỏi bản thảo.

expurgating unnecessary details can improve the clarity of your writing.

Việc loại bỏ những chi tiết không cần thiết có thể cải thiện sự rõ ràng trong bài viết của bạn.

they are expurgating the film to meet broadcasting standards.

Họ đang cắt bỏ những nội dung không phù hợp trong phim để đáp ứng các tiêu chuẩn phát sóng.

expurgating the report was necessary before its public release.

Việc loại bỏ những nội dung không phù hợp trong báo cáo là cần thiết trước khi công bố.

she spent hours expurgating her thesis to adhere to the guidelines.

Cô ấy đã dành hàng giờ để loại bỏ những nội dung không phù hợp trong luận án của mình để tuân thủ các hướng dẫn.

expurgating sensitive information is crucial for privacy protection.

Việc loại bỏ những thông tin nhạy cảm là rất quan trọng để bảo vệ quyền riêng tư.

the process of expurgating can sometimes alter the original meaning.

Quá trình loại bỏ những nội dung không phù hợp đôi khi có thể làm thay đổi ý nghĩa ban đầu.

expurgating historical documents can lead to misunderstandings.

Việc loại bỏ những nội dung không phù hợp trong các tài liệu lịch sử có thể dẫn đến những hiểu lầm.

he was responsible for expurgating the content before publication.

Anh ấy chịu trách nhiệm loại bỏ những nội dung không phù hợp trước khi xuất bản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay