externality

[Mỹ]/ˌekstɜː'nælɪtɪ/
[Anh]/ˌɛkstɚˈnælɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngoại tác

Câu ví dụ

Moreover, they can be distinguished semantically as the obligatory semantic features of the dynamic adjective are "willed" and "internality", and the static adjective "unwilled" and "externality".

Hơn nữa, chúng có thể được phân biệt về mặt ngữ nghĩa là các đặc điểm ngữ nghĩa bắt buộc của tính từ động là "có ý chí" và "bên trong", và tính từ tĩnh là "không có ý chí" và "bên ngoài".

The government is trying to address the negative externalities of pollution.

Chính phủ đang nỗ lực giải quyết các tác động tiêu cực bên ngoài của ô nhiễm.

Consumers do not always consider the positive externalities of buying local products.

Người tiêu dùng không phải lúc nào cũng xem xét các tác động tích cực bên ngoài của việc mua các sản phẩm địa phương.

When a company pollutes a river, it creates a negative externality for the surrounding community.

Khi một công ty gây ô nhiễm cho một con sông, nó tạo ra một tác động tiêu cực bên ngoài cho cộng đồng xung quanh.

The production of electric cars has positive externalities for the environment.

Việc sản xuất ô tô điện có tác động tích cực bên ngoài cho môi trường.

Economists study how externalities affect market outcomes.

Các nhà kinh tế nghiên cứu cách các tác động bên ngoài ảnh hưởng đến kết quả thị trường.

The company failed to account for the externalities of its operations.

Công ty đã không tính đến các tác động bên ngoài của hoạt động của mình.

Governments can intervene to internalize externalities through taxes or subsidies.

Chính phủ có thể can thiệp để nội hóa các tác động bên ngoài thông qua thuế hoặc trợ cấp.

Negative externalities can lead to market inefficiencies.

Các tác động tiêu cực bên ngoài có thể dẫn đến những thiếu hiệu quả của thị trường.

Positive externalities from education include a more skilled workforce.

Các tác động tích cực bên ngoài từ giáo dục bao gồm lực lượng lao động có tay nghề cao hơn.

Externalities are often overlooked in decision-making processes.

Các tác động bên ngoài thường bị bỏ qua trong quá trình ra quyết định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay