extinguishable

[Mỹ]/ɪkˈstɪŋɡwɪʃəbl/
[Anh]/ɪkˈstɪŋɡwɪʃəbl/

Dịch

adj.có khả năng bị dập tắt

Cụm từ & Cách kết hợp

extinguishable fire

nguồn lửa có thể dập tắt

extinguishable light

ánh sáng có thể dập tắt

extinguishable flame

ngọn lửa có thể dập tắt

extinguishable desire

khát vọng có thể dập tắt

extinguishable hope

niềm hy vọng có thể dập tắt

extinguishable passion

tình đam mê có thể dập tắt

extinguishable threat

mối đe dọa có thể dập tắt

extinguishable energy

năng lượng có thể dập tắt

extinguishable emotion

cảm xúc có thể dập tắt

extinguishable spark

tia lửa có thể dập tắt

Câu ví dụ

the fire was extinguishable with water.

ngọn lửa có thể dập tắt bằng nước.

his passion for music was not extinguishable.

đam mê âm nhạc của anh ấy không thể dập tắt.

hope is often seen as an extinguishable flame.

hy vọng thường được xem là ngọn lửa có thể dập tắt.

some dreams may seem extinguishable, but they can be revived.

một số giấc mơ có vẻ như có thể dập tắt, nhưng chúng có thể được hồi sinh.

extinguishable fires require immediate attention.

các đám cháy có thể dập tắt đòi hỏi sự chú ý ngay lập tức.

the extinguishable nature of the candle was evident.

tính chất có thể dập tắt của ngọn nến là rõ ràng.

his enthusiasm was extinguishable under pressure.

niềm đam mê của anh ấy có thể bị dập tắt dưới áp lực.

wildfires are often not easily extinguishable.

cháy rừng thường không dễ dập tắt.

extinguishable materials should be handled carefully.

vật liệu dễ dập tắt cần được xử lý cẩn thận.

the extinguishable nature of the flame worried the campers.

tính chất có thể dập tắt của ngọn lửa khiến những người cắm trại lo lắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay