quenchable

[US]/[ˈkwɛnʃəbl]/
[UK]/[ˈkwɛnʃəbl]/

Translation

adj. Có thể dập tắt; có khả năng bị dập tắt; có khả năng thỏa mãn một mong muốn hoặc nhu cầu.

Phrases & Collocations

quenchable thirst

khát khao dập tắt được

easily quenchable

dễ dập tắt

quenchable desire

khát vọng có thể dập tắt

being quenchable

có thể dập tắt được

quenchable hope

hy vọng có thể dập tắt

a quenchable need

một nhu cầu có thể dập tắt

seemingly quenchable

có vẻ như có thể dập tắt

quenchable fire

ngọn lửa có thể dập tắt

partially quenchable

có thể dập tắt một phần

quickly quenchable

có thể dập tắt nhanh chóng

Example Sentences

the fire's thirst was seemingly unquenchable, consuming everything in its path.

Khát cháy của ngọn lửa dường như không thể dập tắt, nuốt chửng mọi thứ trên đường đi.

despite their efforts, the athlete's thirst remained unquenchable after the marathon.

Bất chấp những nỗ lực của họ, cơn khát của vận động viên vẫn không thể dập tắt sau cuộc đua marathon.

the public's desire for information was a seemingly unquenchable hunger.

Sự khao khát thông tin của công chúng là một cơn đói dường như không thể dập tắt.

his curiosity was unquenchable; he always wanted to know more.

Sự tò mò của anh ấy không thể dập tắt; anh ấy luôn muốn biết thêm.

the team's winning streak felt unquenchable, fueled by their determination.

Chuỗi chiến thắng của đội bóng dường như không thể bị chặn lại, được thúc đẩy bởi sự quyết tâm của họ.

the child's enthusiasm for the new toy was unquenchable.

Sự nhiệt tình của đứa trẻ với món đồ chơi mới là không thể dập tắt.

the unquenchable spirit of the volunteers inspired the entire community.

Tinh thần không thể dập tắt của các tình nguyện viên đã truyền cảm hứng cho cả cộng đồng.

the company faced an unquenchable demand for their latest product.

Công ty phải đối mặt với nhu cầu không thể dập tắt đối với sản phẩm mới nhất của họ.

the unquenchable passion for music drove her to practice every day.

Đam mê không thể dập tắt với âm nhạc thúc đẩy cô ấy luyện tập mỗi ngày.

the unquenchable hope for a better future kept them going.

Hy vọng không thể dập tắt về một tương lai tốt đẹp hơn đã giúp họ tiếp tục.

the unquenchable thirst for knowledge led him to study abroad.

Cơn khát không thể dập tắt về kiến thức đã dẫn anh ấy đến học tập ở nước ngoài.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now