extorts money
vòi vòi tiền
extorts information
vòi vòi thông tin
extorts favors
vòi vòi sự ưu ái
extorts support
vòi vòi sự ủng hộ
extorts power
vòi vòi quyền lực
extorts resources
vòi vòi nguồn lực
extorts trust
vòi vòi sự tin tưởng
extorts loyalty
vòi vòi sự trung thành
extorts concessions
vòi vòi nhượng bộ
extorts compliance
vòi vòi sự tuân thủ
the criminal extorts money from local businesses.
kẻ phạm tội đòi tiền của các doanh nghiệp địa phương.
she extorts valuable information from her competitors.
cô ta đòi hớt hải thông tin có giá trị từ đối thủ cạnh tranh của mình.
the gang extorts protection fees from shop owners.
băng đảng đòi tiền bảo kê từ chủ cửa hàng.
he was arrested for extorting funds from investors.
anh ta bị bắt vì đã đòi tiền từ các nhà đầu tư.
the hacker extorts sensitive data from companies.
kẻ hack đòi dữ liệu nhạy cảm từ các công ty.
they extort bribes from government officials.
họ đòi hối lộ từ các quan chức chính phủ.
the blackmailer extorts his victims through threats.
kẻ đe dọa đòi tiền tống tiền đe dọa các nạn nhân của mình.
she was accused of extorting favors from her colleagues.
cô ta bị cáo buộc đòi hối lộ từ đồng nghiệp của mình.
he extorts money by using fear tactics.
anh ta đòi tiền bằng cách sử dụng các chiến thuật đe dọa.
the organization extorts donations under false pretenses.
tổ chức đòi quyên góp bằng những lời hứa dối trá.
extorts money
vòi vòi tiền
extorts information
vòi vòi thông tin
extorts favors
vòi vòi sự ưu ái
extorts support
vòi vòi sự ủng hộ
extorts power
vòi vòi quyền lực
extorts resources
vòi vòi nguồn lực
extorts trust
vòi vòi sự tin tưởng
extorts loyalty
vòi vòi sự trung thành
extorts concessions
vòi vòi nhượng bộ
extorts compliance
vòi vòi sự tuân thủ
the criminal extorts money from local businesses.
kẻ phạm tội đòi tiền của các doanh nghiệp địa phương.
she extorts valuable information from her competitors.
cô ta đòi hớt hải thông tin có giá trị từ đối thủ cạnh tranh của mình.
the gang extorts protection fees from shop owners.
băng đảng đòi tiền bảo kê từ chủ cửa hàng.
he was arrested for extorting funds from investors.
anh ta bị bắt vì đã đòi tiền từ các nhà đầu tư.
the hacker extorts sensitive data from companies.
kẻ hack đòi dữ liệu nhạy cảm từ các công ty.
they extort bribes from government officials.
họ đòi hối lộ từ các quan chức chính phủ.
the blackmailer extorts his victims through threats.
kẻ đe dọa đòi tiền tống tiền đe dọa các nạn nhân của mình.
she was accused of extorting favors from her colleagues.
cô ta bị cáo buộc đòi hối lộ từ đồng nghiệp của mình.
he extorts money by using fear tactics.
anh ta đòi tiền bằng cách sử dụng các chiến thuật đe dọa.
the organization extorts donations under false pretenses.
tổ chức đòi quyên góp bằng những lời hứa dối trá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay