extracorporeal

[Mỹ]/ˌɛkstrəkɔːˈpɔːrɪəl/
[Anh]/ˌɛkstrəˈkɔrpɪrəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.bên ngoài cơ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

extracorporeal membrane

màng ngoài cơ thể

extracorporeal shock

sốc ngoài cơ thể

extracorporeal circulation

lưu thông ngoài cơ thể

extracorporeal life

cuộc sống ngoài cơ thể

extracorporeal therapy

vật lý trị liệu ngoài cơ thể

extracorporeal device

thiết bị ngoài cơ thể

extracorporeal procedure

thủ thuật ngoài cơ thể

extracorporeal treatment

điều trị ngoài cơ thể

extracorporeal blood

máu ngoài cơ thể

extracorporeal method

phương pháp ngoài cơ thể

Câu ví dụ

the doctor explained the benefits of extracorporeal circulation.

bác sĩ đã giải thích những lợi ích của tuần hoàn ngoài cơ thể.

extracorporeal shock wave lithotripsy is a common treatment for kidney stones.

phá vỡ thận bằng sóng xung kích ngoài cơ thể là một phương pháp điều trị phổ biến cho sỏi thận.

research on extracorporeal membrane oxygenation has advanced significantly.

nghiên cứu về oxy hóa màng ngoài cơ thể đã có những tiến bộ đáng kể.

extracorporeal therapies can improve patient outcomes in critical care.

các liệu pháp tuần hoàn ngoài cơ thể có thể cải thiện kết quả điều trị cho bệnh nhân trong chăm sóc đặc biệt.

the use of extracorporeal devices in surgery is becoming more widespread.

việc sử dụng các thiết bị tuần hoàn ngoài cơ thể trong phẫu thuật ngày càng trở nên phổ biến hơn.

many hospitals offer extracorporeal detoxification services.

nhiều bệnh viện cung cấp các dịch vụ giải độc tuần hoàn ngoài cơ thể.

extracorporeal methods are often used in organ transplantation.

các phương pháp tuần hoàn ngoài cơ thể thường được sử dụng trong ghép nội tạng.

patients undergoing extracorporeal procedures require careful monitoring.

bệnh nhân trải qua các thủ thuật tuần hoàn ngoài cơ thể cần được theo dõi chặt chẽ.

extracorporeal blood purification can help patients with severe infections.

việc thanh lọc máu tuần hoàn ngoài cơ thể có thể giúp bệnh nhân bị nhiễm trùng nghiêm trọng.

advancements in extracorporeal technology have revolutionized medical treatments.

những tiến bộ trong công nghệ tuần hoàn ngoài cơ thể đã cách mạng hóa các phương pháp điều trị y tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay