extractability

[Mỹ]/ɪkˌstræktəˈbɪlɪti/
[Anh]/ɪkˌstræktəˈbɪlɪti/

Dịch

n. chất lượng của khả năng được chiết xuất; tỷ lệ mà một chất có thể được chiết xuất

Cụm từ & Cách kết hợp

high extractability

khả năng chiết xuất cao

low extractability

khả năng chiết xuất thấp

extractability test

thử nghiệm khả năng chiết xuất

extractability factor

hệ số khả năng chiết xuất

extractability rate

tỷ lệ khả năng chiết xuất

extractability analysis

phân tích khả năng chiết xuất

extractability measurement

đo lường khả năng chiết xuất

extractability improvement

cải thiện khả năng chiết xuất

extractability study

nghiên cứu khả năng chiết xuất

extractability assessment

đánh giá khả năng chiết xuất

Câu ví dụ

the extractability of the compounds was tested in various solvents.

Khả năng chiết xuất của các hợp chất đã được kiểm tra trong nhiều dung môi.

researchers are studying the extractability of nutrients from the soil.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu khả năng chiết xuất chất dinh dưỡng từ đất.

the extractability of the dye depends on the temperature.

Khả năng chiết xuất của thuốc nhuộm phụ thuộc vào nhiệt độ.

high extractability is essential for efficient processing.

Khả năng chiết xuất cao là điều cần thiết cho quá trình xử lý hiệu quả.

we need to evaluate the extractability of the new material.

Chúng tôi cần đánh giá khả năng chiết xuất của vật liệu mới.

extractability can vary significantly between different species.

Khả năng chiết xuất có thể khác nhau đáng kể giữa các loài khác nhau.

the study focused on the extractability of essential oils.

Nghiên cứu tập trung vào khả năng chiết xuất tinh dầu.

improving the extractability of the active ingredients is crucial.

Việc cải thiện khả năng chiết xuất của các thành phần hoạt tính là rất quan trọng.

understanding extractability helps in optimizing extraction methods.

Hiểu rõ về khả năng chiết xuất giúp tối ưu hóa các phương pháp chiết xuất.

the extractability of metals from ores is a key factor in mining.

Khả năng chiết xuất kim loại từ quặng là một yếu tố quan trọng trong khai thác mỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay