extradition

[Mỹ]/ekstrə'dɪʃ(ə)n/
[Anh]/ˌɛkstrəˈdɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình pháp lý chuyển giao một tội phạm hoặc kẻ trốn tránh cho một khu vực pháp lý khác để truy tố

Cụm từ & Cách kết hợp

extradition treaty

hiệp ước dẫn độ

extradition request

yêu cầu dẫn độ

extradition process

quy trình dẫn độ

extradition agreement

thỏa thuận dẫn độ

Câu ví dụ

they fought to prevent his extradition to the US.

họ đã chiến đấu để ngăn chặn việc dẫn độ của ông ta sang Mỹ.

The ruling could clear the way for extradition proceedings.

Quyết định này có thể mở đường cho các thủ tục dẫn độ.

The smuggler is in prison tonight, awaiting extradition to Britain.

Kẻ buôn lậu đang ở trong tù đêm nay, chờ đợi dẫn độ sang Anh.

The offences referred to in article 4 shall be deemed to be included as extraditable offences in any extradition treaty existing between States Parties.

Các hành vi được đề cập trong điều 4 sẽ được coi là các hành vi có thể dẫn độ trong bất kỳ hiệp ước dẫn độ nào giữa các bên ký kết.

Ví dụ thực tế

Washington is seeking her extradition on fraud charges.

Washington đang tìm kiếm việc dẫn độ bà ta vì tội gian lận.

Nguồn: CRI Online March 2020 Collection

Assange's lawyer say they will fight that extradition.

Luật sư của Assange nói rằng họ sẽ chống lại việc dẫn độ đó.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The authorities in the Dominican Republic say they will seek their extradition.

Các nhà chức trách ở Cộng hòa Dominica nói rằng họ sẽ tìm kiếm việc dẫn độ của họ.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2015

Mr. Fogg had left English ground, and it was now necessary to procure his extradition!

Ông Fogg đã rời khỏi đất nước Anh, và bây giờ cần phải đảm bảo việc dẫn độ ông ta!

Nguồn: Around the World in Eighty Days

The application could delay his extradition to Rwanda and any eventual trial on genocide charges.

Đơn đăng ký có thể trì hoãn việc dẫn độ của ông ta đến Rwanda và bất kỳ phiên tòa nào về các cáo buộc diệt chủng.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2023

Mr Portillo had long been fighting the extradition, saying there was no proof against him.

Ông Portillo đã rất lâu chiến đấu chống lại việc dẫn độ, nói rằng không có bằng chứng nào chống lại ông ta.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2013

He posted a message on X, formerly known as Twitter, saying, there is no extradition.

Ông ta đã đăng một thông điệp trên X, trước đây được gọi là Twitter, nói rằng không có việc dẫn độ nào.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Mr. Assange is already fighting extradition proceedings in London.

Ông Assange hiện đã đang chống lại các thủ tục dẫn độ ở London.

Nguồn: BBC World Headlines

The U.S. and Cuba have no extradition agreement.

Hoa Kỳ và Cuba không có hiệp định dẫn độ.

Nguồn: NPR News April 2013 Collection

She was taken into custody at the request of the United States which is seeking her extradition.

Bà ta đã bị bắt giữ theo yêu cầu của Hoa Kỳ, vốn đang tìm kiếm việc dẫn độ bà ta.

Nguồn: CCTV Observations

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay