the extravagants spent millions on luxury cars.
những người xa hoa đã chi hàng triệu đô la cho xe hơi sang trọng.
some extravagants prefer designer clothes over practical ones.
một số người xa hoa thích quần áo thiết kế hơn những món thực tế.
extravagants often host lavish parties every weekend.
những người xa hoa thường tổ chức những bữa tiệc xa hoa mỗi cuối tuần.
the extravagants donated generously to charity.
những người xa hoa đã quyên góp một cách hào phóng cho từ thiện.
these extravagants travel to exotic destinations annually.
những người xa hoa này du lịch đến những điểm đến kỳ lạ hàng năm.
the extravagants bought a mansion overlooking the ocean.
những người xa hoa đã mua một dinh thự nhìn ra đại dương.
extravagants collect rare artwork from around the world.
những người xa hoa sưu tập các tác phẩm nghệ thuật quý hiếm từ khắp nơi trên thế giới.
many extravagants wear diamond jewelry at events.
nhiều người xa hoa đeo trang sức kim cương tại các sự kiện.
the extravagants threw a birthday celebration worth millions.
những người xa hoa đã tổ chức một bữa tiệc sinh nhật trị giá hàng triệu đô la.
some extravagants own multiple properties in different countries.
một số người xa hoa sở hữu nhiều bất động sản ở các quốc gia khác nhau.
extravagants frequently dine at the most expensive restaurants.
những người xa hoa thường ăn tối tại những nhà hàng đắt đỏ nhất.
the extravagants spent millions on luxury cars.
những người xa hoa đã chi hàng triệu đô la cho xe hơi sang trọng.
some extravagants prefer designer clothes over practical ones.
một số người xa hoa thích quần áo thiết kế hơn những món thực tế.
extravagants often host lavish parties every weekend.
những người xa hoa thường tổ chức những bữa tiệc xa hoa mỗi cuối tuần.
the extravagants donated generously to charity.
những người xa hoa đã quyên góp một cách hào phóng cho từ thiện.
these extravagants travel to exotic destinations annually.
những người xa hoa này du lịch đến những điểm đến kỳ lạ hàng năm.
the extravagants bought a mansion overlooking the ocean.
những người xa hoa đã mua một dinh thự nhìn ra đại dương.
extravagants collect rare artwork from around the world.
những người xa hoa sưu tập các tác phẩm nghệ thuật quý hiếm từ khắp nơi trên thế giới.
many extravagants wear diamond jewelry at events.
nhiều người xa hoa đeo trang sức kim cương tại các sự kiện.
the extravagants threw a birthday celebration worth millions.
những người xa hoa đã tổ chức một bữa tiệc sinh nhật trị giá hàng triệu đô la.
some extravagants own multiple properties in different countries.
một số người xa hoa sở hữu nhiều bất động sản ở các quốc gia khác nhau.
extravagants frequently dine at the most expensive restaurants.
những người xa hoa thường ăn tối tại những nhà hàng đắt đỏ nhất.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now