extremeness

[Mỹ]/ɪkˈstriːmnəs/
[Anh]/ɪkˈstriːmnəs/

Dịch

n. chất lượng của sự cực đoan; trạng thái rất xa so với cái thông thường hoặc trung bình; điểm cuối cùng hoặc giới hạn

Cụm từ & Cách kết hợp

extremeness of views

mức độ cực đoan của quan điểm

extremeness in behavior

mức độ cực đoan trong hành vi

extremeness of opinions

mức độ cực đoan của ý kiến

extremeness of conditions

mức độ cực đoan của các điều kiện

extremeness of emotions

mức độ cực đoan của cảm xúc

extremeness in situations

mức độ cực đoan trong các tình huống

extremeness of challenges

mức độ cực đoan của các thách thức

extremeness of reactions

mức độ cực đoan của phản ứng

extremeness in opinions

mức độ cực đoan của ý kiến

extremeness of demands

mức độ cực đoan của các yêu cầu

Câu ví dụ

the extremeness of the weather can be quite surprising.

mức độ khắc nghiệt của thời tiết có thể khá đáng ngạc nhiên.

we must consider the extremeness of the situation before making a decision.

chúng ta phải xem xét mức độ khắc nghiệt của tình hình trước khi đưa ra quyết định.

his extremeness in opinions often leads to heated debates.

tính cực đoan trong quan điểm của anh ấy thường dẫn đến những cuộc tranh luận nảy lửa.

the extremeness of the challenge pushed her to her limits.

mức độ khắc nghiệt của thử thách đã đẩy cô ấy đến giới hạn của mình.

they were shocked by the extremeness of the poverty in the area.

họ bị sốc trước mức độ khắc nghiệt của sự nghèo đói trong khu vực.

understanding the extremeness of emotions is crucial for mental health.

hiểu được mức độ khắc nghiệt của cảm xúc là điều quan trọng đối với sức khỏe tinh thần.

the extremeness of the terrain made the hike more challenging.

mức độ khắc nghiệt của địa hình khiến chuyến đi bộ đường dài trở nên khó khăn hơn.

in art, the extremeness of expressions can evoke strong feelings.

trong nghệ thuật, tính cực đoan của biểu cảm có thể gợi lên những cảm xúc mạnh mẽ.

his extremeness in fitness goals inspired others to push harder.

tính cực đoan trong mục tiêu thể dục của anh ấy đã truyền cảm hứng cho những người khác cố gắng hơn.

the extremeness of the climate change debate is alarming.

mức độ khắc nghiệt của cuộc tranh luận về biến đổi khí hậu là đáng báo động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay