extricable bond
kết nối có thể tách ra
extricable link
liên kết có thể tách ra
extricable relationship
mối quan hệ có thể tách ra
extricable connection
kết nối có thể tách ra
extricable nature
bản chất có thể tách ra
extricable ties
mối ràng buộc có thể tách ra
extricable factors
các yếu tố có thể tách ra
extricable issues
các vấn đề có thể tách ra
extricable elements
các yếu tố có thể tách ra
extricable parts
các bộ phận có thể tách ra
the concepts of art and culture are often extricable from each other.
các khái niệm về nghệ thuật và văn hóa thường có thể tách rời nhau.
in her research, she found the extricable link between diet and health.
trong nghiên cứu của cô ấy, cô ấy đã tìm thấy mối liên hệ không thể tách rời giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
the team's success was extricable from their dedication and hard work.
thành công của đội bóng không thể tách rời khỏi sự tận tâm và nỗ lực chăm chỉ của họ.
friendship and trust are extricable in any strong relationship.
tình bạn và sự tin tưởng không thể tách rời trong bất kỳ mối quan hệ mạnh mẽ nào.
environmental issues are extricable from economic development.
các vấn đề môi trường không thể tách rời khỏi sự phát triển kinh tế.
the artist's identity is extricable from their body of work.
cá tính của nghệ sĩ không thể tách rời khỏi tác phẩm của họ.
in history, politics and religion are often extricable.
trong lịch sử, chính trị và tôn giáo thường có thể tách rời.
her passion for teaching is extricable from her love for children.
đam mê giảng dạy của cô ấy không thể tách rời khỏi tình yêu dành cho trẻ em.
the issues of poverty and education are extricable in society.
các vấn đề về nghèo đói và giáo dục không thể tách rời trong xã hội.
trust and communication are extricable in a healthy relationship.
sự tin tưởng và giao tiếp không thể tách rời trong một mối quan hệ lành mạnh.
extricable bond
kết nối có thể tách ra
extricable link
liên kết có thể tách ra
extricable relationship
mối quan hệ có thể tách ra
extricable connection
kết nối có thể tách ra
extricable nature
bản chất có thể tách ra
extricable ties
mối ràng buộc có thể tách ra
extricable factors
các yếu tố có thể tách ra
extricable issues
các vấn đề có thể tách ra
extricable elements
các yếu tố có thể tách ra
extricable parts
các bộ phận có thể tách ra
the concepts of art and culture are often extricable from each other.
các khái niệm về nghệ thuật và văn hóa thường có thể tách rời nhau.
in her research, she found the extricable link between diet and health.
trong nghiên cứu của cô ấy, cô ấy đã tìm thấy mối liên hệ không thể tách rời giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
the team's success was extricable from their dedication and hard work.
thành công của đội bóng không thể tách rời khỏi sự tận tâm và nỗ lực chăm chỉ của họ.
friendship and trust are extricable in any strong relationship.
tình bạn và sự tin tưởng không thể tách rời trong bất kỳ mối quan hệ mạnh mẽ nào.
environmental issues are extricable from economic development.
các vấn đề môi trường không thể tách rời khỏi sự phát triển kinh tế.
the artist's identity is extricable from their body of work.
cá tính của nghệ sĩ không thể tách rời khỏi tác phẩm của họ.
in history, politics and religion are often extricable.
trong lịch sử, chính trị và tôn giáo thường có thể tách rời.
her passion for teaching is extricable from her love for children.
đam mê giảng dạy của cô ấy không thể tách rời khỏi tình yêu dành cho trẻ em.
the issues of poverty and education are extricable in society.
các vấn đề về nghèo đói và giáo dục không thể tách rời trong xã hội.
trust and communication are extricable in a healthy relationship.
sự tin tưởng và giao tiếp không thể tách rời trong một mối quan hệ lành mạnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay