removable

[Mỹ]/rɪ'muːvəbl/
[Anh]/rɪ'muvəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể được lấy ra hoặc di chuyển

Cụm từ & Cách kết hợp

removable disk

ổ đĩa có thể tháo rời

Câu ví dụ

a removable cord; removable plugs.

một dây có thể tháo rời; các phích cắm có thể tháo rời.

4 All removable internals shall be checked by suitable methods to ensure their insertability and removability through the manhole.

4 Tất cả các bộ phận bên trong có thể tháo rời phải được kiểm tra bằng các phương pháp phù hợp để đảm bảo khả năng lắp đặt và tháo gỡ qua cửa thông gió.

The STATIM 2000 employs a fully removable cassette, allowing for aseptic transfer of instruments directly to the point-of-use.

STATIM 2000 sử dụng khay có thể tháo rời hoàn toàn, cho phép chuyển các dụng cụ một cách vô trùng trực tiếp đến nơi sử dụng.

The EA Series offer advanced circuitry design, low profile chassis removable channel modules and true dual monaural configuration.

Loạt EA cung cấp thiết kế mạch điện tiên tiến, khung máy tính để bàn có thể tháo rời các mô-đun kênh và cấu hình đơn âm kép thực sự.

The phone case has a removable strap for easy carrying.

Vỏ điện thoại có dây đeo có thể tháo rời để dễ dàng mang theo.

The removable battery in this laptop can be replaced easily.

Pin có thể tháo rời của laptop này có thể dễ dàng thay thế.

The chair comes with removable cushions for easy cleaning.

Chiếc ghế đi kèm với đệm có thể tháo rời để dễ dàng vệ sinh.

The toy has removable parts that can be interchanged.

Đồ chơi có các bộ phận có thể tháo rời và thay đổi.

She wore a dress with a removable belt.

Cô ấy mặc một chiếc váy có dây thắt lưng có thể tháo rời.

The backpack has a removable laptop sleeve.

Ba lô có ngăn chứa laptop có thể tháo rời.

The camera has a removable lens for different shooting options.

Máy ảnh có ống kính có thể tháo rời để có các tùy chọn chụp khác nhau.

The furniture comes with removable legs for easy transport.

Đồ nội thất đi kèm với chân có thể tháo rời để dễ dàng vận chuyển.

The necklace has a removable pendant for versatility.

Dây chuyền có mặt dây chuyền có thể tháo rời để tăng tính linh hoạt.

The jacket features a removable hood for customization.

Áo khoác có mũ có thể tháo rời để tùy chỉnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay