| thì quá khứ | extruded |
extruded plastic
nhựa ép đùn
extruded aluminum
nhôm ép đùn
extruded profile
hồ sơ ép đùn
extruded sheet
tấm ép đùn
extruded tube
ống ép đùn
The plastic was extruded into thin tubes.
Nhựa đã được ép đùn thành các ống mỏng.
The machine extruded a long piece of metal.
Máy móc đã ép đùn một đoạn kim loại dài.
The dough was extruded through a pasta maker.
Mì đã được ép đùn qua máy làm mì.
The toothpaste is extruded from the tube.
Kem đánh răng được ép ra từ ống.
The playdough can be extruded into different shapes.
Đất nặn có thể được ép đùn thành nhiều hình dạng khác nhau.
The extruded aluminum is used in construction.
Nhôm đã được ép đùn được sử dụng trong xây dựng.
The extruded rubber seals provide a tight closure.
Gioăng cao su đã được ép đùn cung cấp độ kín khít.
The extruded plastic profiles are used in window frames.
Các thanh nhựa đã được ép đùn được sử dụng trong khuôn cửa sổ.
The extruded snacks are popular among children.
Các món ăn vặt đã được ép đùn rất phổ biến trong trẻ em.
The extruded clay was shaped into pottery.
Đất sét đã được ép đùn và tạo thành đồ gốm.
extruded plastic
nhựa ép đùn
extruded aluminum
nhôm ép đùn
extruded profile
hồ sơ ép đùn
extruded sheet
tấm ép đùn
extruded tube
ống ép đùn
The plastic was extruded into thin tubes.
Nhựa đã được ép đùn thành các ống mỏng.
The machine extruded a long piece of metal.
Máy móc đã ép đùn một đoạn kim loại dài.
The dough was extruded through a pasta maker.
Mì đã được ép đùn qua máy làm mì.
The toothpaste is extruded from the tube.
Kem đánh răng được ép ra từ ống.
The playdough can be extruded into different shapes.
Đất nặn có thể được ép đùn thành nhiều hình dạng khác nhau.
The extruded aluminum is used in construction.
Nhôm đã được ép đùn được sử dụng trong xây dựng.
The extruded rubber seals provide a tight closure.
Gioăng cao su đã được ép đùn cung cấp độ kín khít.
The extruded plastic profiles are used in window frames.
Các thanh nhựa đã được ép đùn được sử dụng trong khuôn cửa sổ.
The extruded snacks are popular among children.
Các món ăn vặt đã được ép đùn rất phổ biến trong trẻ em.
The extruded clay was shaped into pottery.
Đất sét đã được ép đùn và tạo thành đồ gốm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay