eyelashed

[Mỹ]/'aɪlæʃ/
[Anh]/'aɪ'læʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lông mi
Lông mi là những sợi tóc xung quanh mắt giúp bảo vệ chúng khỏi bụi bẩn và các mảnh vụn khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

long eyelashes

mi dài

thick eyelashes

mi dày

false eyelashes

mi giả

curled eyelashes

mi cong

short eyelashes

mi ngắn

eyelash curler

máy uốn mi

Câu ví dụ

Eyelash pomade:with special ingredient to make your eyelash circumnutate for a long time.

Kem làm dài mi: với thành phần đặc biệt giúp mi của bạn cuộn xoắn trong thời gian dài.

she batted her long dark eyelashes at him.

Cô ấy làm đuôi tơ mi dài, màu đen của mình khẽ hất lên anh.

The special formulation of curliness make eyelash hold out for long time keep the curliness.

Công thức xoăn đặc biệt giúp giữ mi cong trong thời gian dài và giữ được độ xoăn.

a grease fire that singed my eyelashes;

Một đám cháy dầu đã làm cháy mi của tôi;

She fluttered her eyelashes at him.

Cô ấy làm mi khẽ rung lên trước mặt anh.

Distichia (including ectopic cilia) is an eyelash that arises from an abnormal spot on the eyelid.

Distichia (bao gồm cả lông tơ lạc chỗ) là một sợi lông mi mọc từ một vị trí bất thường trên mí mắt.

There’s no use batting your eyelashes at me, young lady!

Không ích gì khi bạn làm mắt lả lơi với tôi đâu, cô gái!

Ví dụ thực tế

Birds have this third eyelash called the nictitating membrane.

Chim có một mi thứ ba được gọi là màng nictitating.

Nguồn: Connection Magazine

You have an eyelash. Make a wish and blow it away.

Bạn có một sợi mi. Hãy ước và thổi nó đi.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

If I don't have any eyelashes after this, I'm serious.

Nếu tôi không còn sợi mi nào sau điều này, tôi rất nghiêm túc.

Nguồn: The power of makeup

Yes. My eyes are small so I want to buy false eyelashes.

Vâng. Đôi mắt của tôi hơi nhỏ nên tôi muốn mua mi giả.

Nguồn: Shopping Dialogue for Traveling Abroad:

I also saw a woman with her eyelashes frozen.

Tôi cũng đã thấy một người phụ nữ có mi bị đóng băng.

Nguồn: BBC Listening February 2014 Collection

But as austerity started to bite, women had to look for alternatives to darken and lengthen their eyelashes.

Nhưng khi thắt lưng phải vặn lại, phụ nữ phải tìm các giải pháp thay thế để làm tối và dài mi của họ.

Nguồn: British Vintage Makeup Tutorial

My eyelids and my eyelashes protect my eyes, my eyes.

Hàng mi và mí mắt của tôi bảo vệ đôi mắt của tôi, đôi mắt của tôi.

Nguồn: Learn phrases and vocabulary with Vanessa.

It's actually proven that eyelashes should be a specific length.

Thực tế, đã được chứng minh rằng mi nên có độ dài nhất định.

Nguồn: Connection Magazine

Different eyelashes, though, because they regenerate every two to three months.

Tuy nhiên, các sợi mi khác nhau vì chúng tái tạo sau mỗi hai đến ba tháng.

Nguồn: Young Sheldon - Season 2

In doing so, it can also cover a portion of the upper eyelash.

Trong khi làm như vậy, nó cũng có thể che phủ một phần của mi trên.

Nguồn: Listening Digest

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay