eyelids

[Mỹ]/[ˈaɪlɪdz]/
[Anh]/[ˈaɪlɪdz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những nếp da che phủ mắt người; Hành động nhắm hoặc mở mí mắt.

Cụm từ & Cách kết hợp

closed eyelids

mi mắt nhắm

opening eyelids

mở mi mắt

heavy eyelids

mi mắt nặng trĩu

protecting eyelids

bảo vệ mi mắt

drooping eyelids

mi mắt sụp xuống

my eyelids

mi mắt của tôi

their eyelids

mi mắt của họ

blinking eyelids

nháy mi mắt

tired eyelids

mi mắt mệt mỏi

raised eyelids

mi mắt nâng lên

Câu ví dụ

she blinked her eyelids rapidly, trying to hold back tears.

Cô ấy nháy mắt nhanh chóng, cố gắng kìm nén tiếng khóc.

his eyelids drooped with exhaustion after a long day.

Hàng mi của anh ta rủ xuống vì mệt mỏi sau một ngày dài.

the doctor examined her eyelids for any signs of swelling.

Bác sĩ kiểm tra mí mắt của cô ấy xem có dấu hiệu sưng tấy nào không.

he gently closed his eyelids, drifting off to sleep.

Anh ta nhẹ nhàng nhắm mắt, dần dần chìm vào giấc ngủ.

she applied eye drops to soothe her irritated eyelids.

Cô ấy nhỏ thuốc nhỏ mắt để làm dịu mí mắt bị kích ứng của mình.

the bright sunlight made him squint and raise his eyelids.

Ánh nắng chói chang khiến anh ta nheo mắt và nâng mí lên.

he had surgery to lift his eyelids and reduce sagging skin.

Anh ấy đã phẫu thuật để nâng mí mắt và giảm da chùng.

she carefully applied eyeliner to accentuate her eyelids.

Cô ấy cẩn thận đánh eyeliner để làm nổi bật mí mắt của mình.

the wind stung his eyes, and he squeezed his eyelids shut.

Gió thổi vào mắt anh, và anh ta nhắm chặt mí mắt.

her eyelids fluttered open, revealing bright blue eyes.

Mí mắt của cô ấy khẽ mở, để lộ đôi mắt xanh sáng.

he massaged his eyelids to relieve tension and eye strain.

Anh ta xoa mí mắt để giảm căng thẳng và mỏi mắt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay