| số nhiều | eyries |
Rising out of the mist amid some of the most sublime alpine scenery in Europe, a spa hotel built on the site of Adolf Hitler's mountain eyrie hopes to exorcise the ghost of the Nazi leader.
Nổi lên từ sương mù giữa một số cảnh quan alpine tráng lệ nhất ở châu Âu, một khách sạn spa được xây dựng trên địa điểm của tổ ấm núi của Adolf Hitler hy vọng sẽ trục xuất linh hồn của nhà lãnh đạo Nazi.
The eagle built its eyrie high in the mountains.
Chim đại bàng đã xây tổ của mình trên đỉnh núi cao.
The eyrie offered a breathtaking view of the surrounding landscape.
Tổ chim có tầm nhìn ngoạn mục ra cảnh quan xung quanh.
The eyrie was nestled among the cliffs, hidden from view.
Tổ chim nằm ẩn mình giữa các vách đá, khuất tầm nhìn.
The mother eagle fiercely protected her eyrie from intruders.
Mẹ chim đại bàng bảo vệ tổ của mình khỏi những kẻ xâm nhập một cách dữ dội.
The eyrie was constructed with twigs, branches, and feathers.
Tổ chim được xây dựng từ cành cây, nhánh cây và lông chim.
The eyrie was perched precariously on the edge of the cliff.
Tổ chim nằm chênh vênh trên mép vách đá.
The young eaglets were learning to fly from the eyrie.
Những chim non đang học bay từ tổ chim.
The eyrie was a symbol of strength and freedom in the wilderness.
Tổ chim là biểu tượng của sức mạnh và tự do trong vùng hoang dã.
The eyrie was a safe haven for the eagle and its offspring.
Tổ chim là một nơi an toàn cho chim đại bàng và con của nó.
The eyrie was a marvel of nature's engineering.
Tổ chim là một kỳ quan của kỹ thuật tự nhiên.
Rising out of the mist amid some of the most sublime alpine scenery in Europe, a spa hotel built on the site of Adolf Hitler's mountain eyrie hopes to exorcise the ghost of the Nazi leader.
Nổi lên từ sương mù giữa một số cảnh quan alpine tráng lệ nhất ở châu Âu, một khách sạn spa được xây dựng trên địa điểm của tổ ấm núi của Adolf Hitler hy vọng sẽ trục xuất linh hồn của nhà lãnh đạo Nazi.
The eagle built its eyrie high in the mountains.
Chim đại bàng đã xây tổ của mình trên đỉnh núi cao.
The eyrie offered a breathtaking view of the surrounding landscape.
Tổ chim có tầm nhìn ngoạn mục ra cảnh quan xung quanh.
The eyrie was nestled among the cliffs, hidden from view.
Tổ chim nằm ẩn mình giữa các vách đá, khuất tầm nhìn.
The mother eagle fiercely protected her eyrie from intruders.
Mẹ chim đại bàng bảo vệ tổ của mình khỏi những kẻ xâm nhập một cách dữ dội.
The eyrie was constructed with twigs, branches, and feathers.
Tổ chim được xây dựng từ cành cây, nhánh cây và lông chim.
The eyrie was perched precariously on the edge of the cliff.
Tổ chim nằm chênh vênh trên mép vách đá.
The young eaglets were learning to fly from the eyrie.
Những chim non đang học bay từ tổ chim.
The eyrie was a symbol of strength and freedom in the wilderness.
Tổ chim là biểu tượng của sức mạnh và tự do trong vùng hoang dã.
The eyrie was a safe haven for the eagle and its offspring.
Tổ chim là một nơi an toàn cho chim đại bàng và con của nó.
The eyrie was a marvel of nature's engineering.
Tổ chim là một kỳ quan của kỹ thuật tự nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay