faddist

[Mỹ]/ˈfædɪst/
[Anh]/ˈfædɪst/

Dịch

n. một người cực kỳ nhiệt tình về một trào lưu cụ thể; một người quan tâm đến sự mới mẻ và xu hướng
Word Forms
số nhiềufaddists

Cụm từ & Cách kết hợp

faddist trend

xu hướng của người hâm mộ

faddist culture

văn hóa của người hâm mộ

faddist behavior

hành vi của người hâm mộ

faddist movement

phong trào của người hâm mộ

faddist mindset

tư duy của người hâm mộ

faddist lifestyle

phong cách sống của người hâm mộ

faddist phenomenon

hiện tượng người hâm mộ

faddist influence

sự ảnh hưởng của người hâm mộ

faddist obsession

sự ám ảnh của người hâm mộ

faddist fashion

thời trang của người hâm mộ

Câu ví dụ

he is such a faddist when it comes to fashion trends.

anh ấy thực sự là một người cuồng theo đuổi xu hướng thời trang.

many faddists jump from one diet to another without seeing results.

nhiều người cuồng theo đuổi nhảy từ chế độ ăn này sang chế độ ăn khác mà không thấy kết quả.

the faddist lifestyle can be exhausting and unsustainable.

lối sống của người cuồng theo đuổi có thể khiến người ta kiệt sức và không bền vững.

as a faddist, she often changes her hobbies every few months.

với tư cách là một người cuồng theo đuổi, cô ấy thường xuyên thay đổi sở thích của mình sau vài tháng.

faddists are often criticized for lacking depth in their interests.

những người cuồng theo đuổi thường bị chỉ trích vì thiếu chiều sâu trong sở thích của họ.

he tends to be a faddist, always seeking the latest gadgets.

anh ấy có xu hướng là một người cuồng theo đuổi, luôn tìm kiếm những gadget mới nhất.

being a faddist can lead to a collection of unused items.

việc trở thành một người cuồng theo đuổi có thể dẫn đến một bộ sưu tập các vật phẩm không sử dụng.

faddists often follow trends without understanding their origins.

những người cuồng theo đuổi thường đi theo xu hướng mà không hiểu nguồn gốc của chúng.

her faddist tendencies make it hard for her to commit to anything long-term.

tính cuồng theo đuổi của cô ấy khiến cô ấy khó cam kết với bất cứ điều gì lâu dài.

faddists may find joy in novelty but often miss lasting satisfaction.

những người cuồng theo đuổi có thể tìm thấy niềm vui trong sự mới lạ nhưng thường bỏ lỡ sự hài lòng lâu dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay