failles in systems
các lỗ hổng trong hệ thống
failles in security
các lỗ hổng trong bảo mật
failles in design
các lỗ hổng trong thiết kế
failles in software
các lỗ hổng trong phần mềm
failles in architecture
các lỗ hổng trong kiến trúc
failles in logic
các lỗ hổng trong logic
failles in planning
các lỗ hổng trong lập kế hoạch
failles in analysis
các lỗ hổng trong phân tích
failles in testing
các lỗ hổng trong kiểm thử
failles in communication
các lỗ hổng trong giao tiếp
she has a few failles in her argument.
Cô ấy có một vài điểm yếu trong lập luận của mình.
the failles in the plan were quickly identified.
Những điểm yếu trong kế hoạch đã được xác định nhanh chóng.
every system has its failles.
Mọi hệ thống đều có những điểm yếu của nó.
he acknowledged the failles in his presentation.
Anh ấy đã thừa nhận những điểm yếu trong bài thuyết trình của mình.
the failles in the software caused several issues.
Những điểm yếu trong phần mềm đã gây ra nhiều vấn đề.
addressing the failles is crucial for improvement.
Giải quyết những điểm yếu là rất quan trọng để cải thiện.
they worked hard to fix the failles in the project.
Họ đã làm việc chăm chỉ để sửa chữa những điểm yếu trong dự án.
his analysis pointed out several failles in the data.
Phân tích của anh ấy đã chỉ ra một số điểm yếu trong dữ liệu.
understanding the failles can lead to better solutions.
Hiểu những điểm yếu có thể dẫn đến những giải pháp tốt hơn.
the report highlighted the failles in the current policy.
Báo cáo làm nổi bật những điểm yếu trong chính sách hiện tại.
failles in systems
các lỗ hổng trong hệ thống
failles in security
các lỗ hổng trong bảo mật
failles in design
các lỗ hổng trong thiết kế
failles in software
các lỗ hổng trong phần mềm
failles in architecture
các lỗ hổng trong kiến trúc
failles in logic
các lỗ hổng trong logic
failles in planning
các lỗ hổng trong lập kế hoạch
failles in analysis
các lỗ hổng trong phân tích
failles in testing
các lỗ hổng trong kiểm thử
failles in communication
các lỗ hổng trong giao tiếp
she has a few failles in her argument.
Cô ấy có một vài điểm yếu trong lập luận của mình.
the failles in the plan were quickly identified.
Những điểm yếu trong kế hoạch đã được xác định nhanh chóng.
every system has its failles.
Mọi hệ thống đều có những điểm yếu của nó.
he acknowledged the failles in his presentation.
Anh ấy đã thừa nhận những điểm yếu trong bài thuyết trình của mình.
the failles in the software caused several issues.
Những điểm yếu trong phần mềm đã gây ra nhiều vấn đề.
addressing the failles is crucial for improvement.
Giải quyết những điểm yếu là rất quan trọng để cải thiện.
they worked hard to fix the failles in the project.
Họ đã làm việc chăm chỉ để sửa chữa những điểm yếu trong dự án.
his analysis pointed out several failles in the data.
Phân tích của anh ấy đã chỉ ra một số điểm yếu trong dữ liệu.
understanding the failles can lead to better solutions.
Hiểu những điểm yếu có thể dẫn đến những giải pháp tốt hơn.
the report highlighted the failles in the current policy.
Báo cáo làm nổi bật những điểm yếu trong chính sách hiện tại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay