faintest idea
ý tưởng mong manh nhất
faintest hint
dấu hiệu mong manh nhất
faintest trace
dấu vết mong manh nhất
faintest memory
kỷ niệm mong manh nhất
faintest sound
tiếng động mong manh nhất
faintest light
ánh sáng mong manh nhất
faintest smile
nụ cười mong manh nhất
faintest suggestion
gợi ý mong manh nhất
faintest hope
hy vọng mong manh nhất
faintest possibility
khả năng mong manh nhất
i didn't have the faintest idea what he was talking about.
Tôi hoàn toàn không hiểu anh ấy đang nói về cái gì.
she showed the faintest hint of a smile.
Cô ấy thoáng hiện một nụ cười.
he didn't even have the faintest chance of winning the race.
Anh ấy thậm chí không có bất kỳ cơ hội nào để giành chiến thắng trong cuộc đua.
there wasn't the faintest sound in the room.
Trong phòng không hề có một tiếng động nào.
she felt the faintest touch of his hand.
Cô ấy cảm thấy một cái chạm rất nhẹ của tay anh ấy.
he had the faintest hope of finding his lost dog.
Anh ấy có một chút hy vọng mong manh về việc tìm thấy chú chó bị mất của mình.
there was not the faintest sign of life in the abandoned house.
Trong căn nhà bỏ hoang không hề có bất kỳ dấu hiệu sự sống nào.
she didn't have the faintest clue about the surprise party.
Cô ấy hoàn toàn không biết gì về bữa tiệc bất ngờ.
he spoke with the faintest trace of an accent.
Anh ấy nói với một chút dấu ấn của giọng điệu.
there was the faintest glimmer of hope in her eyes.
Trong mắt cô ấy lóe lên một chút hy vọng mong manh.
faintest idea
ý tưởng mong manh nhất
faintest hint
dấu hiệu mong manh nhất
faintest trace
dấu vết mong manh nhất
faintest memory
kỷ niệm mong manh nhất
faintest sound
tiếng động mong manh nhất
faintest light
ánh sáng mong manh nhất
faintest smile
nụ cười mong manh nhất
faintest suggestion
gợi ý mong manh nhất
faintest hope
hy vọng mong manh nhất
faintest possibility
khả năng mong manh nhất
i didn't have the faintest idea what he was talking about.
Tôi hoàn toàn không hiểu anh ấy đang nói về cái gì.
she showed the faintest hint of a smile.
Cô ấy thoáng hiện một nụ cười.
he didn't even have the faintest chance of winning the race.
Anh ấy thậm chí không có bất kỳ cơ hội nào để giành chiến thắng trong cuộc đua.
there wasn't the faintest sound in the room.
Trong phòng không hề có một tiếng động nào.
she felt the faintest touch of his hand.
Cô ấy cảm thấy một cái chạm rất nhẹ của tay anh ấy.
he had the faintest hope of finding his lost dog.
Anh ấy có một chút hy vọng mong manh về việc tìm thấy chú chó bị mất của mình.
there was not the faintest sign of life in the abandoned house.
Trong căn nhà bỏ hoang không hề có bất kỳ dấu hiệu sự sống nào.
she didn't have the faintest clue about the surprise party.
Cô ấy hoàn toàn không biết gì về bữa tiệc bất ngờ.
he spoke with the faintest trace of an accent.
Anh ấy nói với một chút dấu ấn của giọng điệu.
there was the faintest glimmer of hope in her eyes.
Trong mắt cô ấy lóe lên một chút hy vọng mong manh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay