fairground

[Mỹ]/'feəgraʊnd/
[Anh]/'fɛrɡraʊnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. công viên giải trí ngoài trời

Câu ví dụ

The fairground was filled with colorful lights and lively music.

Vòng đu quay tràn ngập ánh sáng đầy màu sắc và âm nhạc sôi động.

Children enjoyed riding the carousel at the fairground.

Trẻ em thích cưỡi vòng đu quay tại vòng đu.

The fairground is a popular destination for families on weekends.

Vòng đu là một điểm đến phổ biến cho các gia đình vào cuối tuần.

Visitors can try various games and rides at the fairground.

Du khách có thể thử nhiều trò chơi và trò chơi khác nhau tại vòng đu.

The fairground will host a music festival next month.

Vòng đu sẽ tổ chức một lễ hội âm nhạc vào tháng tới.

Vendors sell snacks and souvenirs at the fairground.

Các nhà bán hàng bán đồ ăn nhẹ và quà lưu niệm tại vòng đu.

The fairground is bustling with activity during the summer months.

Vòng đu nhộn nhịp với các hoạt động trong những tháng hè.

Families often have picnics at the fairground on sunny days.

Các gia đình thường xuyên đi dã ngoại tại vòng đu vào những ngày nắng đẹp.

The fairground has a haunted house attraction for Halloween.

Vòng đu có một điểm tham quan nhà ma cho Halloween.

The fairground is a place where memories are made.

Vòng đu là nơi tạo ra những kỷ niệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay