falll

[Mỹ]/[fal]/
[Anh]/[fal]/

Dịch

abbr. Fall out of love, loser! (Humorous internet slang)

Câu ví dụ

the leaves fall down from the trees in autumn.

Lá rụng xuống từ cây vào mùa thu.

she always falls asleep quickly after a long day.

Cô ấy luôn ngủ thiếp đi nhanh chóng sau một ngày dài.

they fell in love during their trip to paris.

Họ yêu nhau trong chuyến đi đến Paris.

if you don't study, you will fall behind in class.

Nếu bạn không học, bạn sẽ bị tụt lại phía sau trong lớp.

the old building started to fall apart due to neglect.

Công trình cũ bắt đầu sụp đổ do bỏ bê.

the book fell off the shelf and hit the floor.

Quyển sách rơi khỏi kệ và đập vào sàn.

he fell for her charm and wit immediately.

Anh ấy lập tức bị mê hoặc bởi sự quyến rũ và trí tuệ của cô ấy.

the team fell short of their sales target this quarter.

Đội nhóm không đạt được mục tiêu doanh số trong quý này.

their friendship fell out after the argument.

Tình bạn của họ tan vỡ sau cuộc tranh cãi.

there was a sudden fall in stock prices yesterday.

Có sự sụt giảm đột ngột trong giá cổ phiếu ngày hôm qua.

the politician's career fell from grace after the scandal.

Sự nghiệp của chính trị gia đó sụp đổ sau bê bối.

night fell quickly as the sun set behind the mountains.

Tối buông xuống nhanh chóng khi mặt trời lặn sau dãy núi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay