falsas

[Mỹ]/ˈfɔːlsəz/
[Anh]/ˈfɔːlsəz/

Dịch

adj. sai (dạng số nhiều nữ tính của từ falso trong tiếng Tây Ban Nha, được mượn vào dùng trong tiếng Anh)

Cụm từ & Cách kết hợp

falsas promesas

những hứa hẹn giả

falsa alarma

lời cảnh báo giả

falsas noticias

những tin tức giả

falsa modesty

sự khiêm tốn giả tạo

falsa esperanza

hy vọng giả

falsa starts

khởi đầu giả

Câu ví dụ

the witness was charged with giving false evidence in court.

Chứng nhân đã bị buộc tội cung cấp bằng chứng sai lệch tại tòa án.

she flashed a false smile to hide her disappointment.

Cô ấy mỉm cười giả tạo để che giấu sự thất vọng của mình.

the police arrested him for carrying a false passport.

Cảnh sát đã bắt giữ anh ta vì mang hộ chiếu giả.

this creates a false sense of security among investors.

Điều này tạo ra cảm giác an toàn giả tạo cho các nhà đầu tư.

don't be misled by false advertising claims.

Đừng để bị lừa bởi các tuyên bố quảng cáo sai lệch.

the doctor reassured him that the alarm was false.

Bác sĩ an ủi anh ấy rằng báo động là sai.

making a false statement to the police is a crime.

Việc đưa ra tuyên bố sai lệch với cảnh sát là một tội phạm.

the spy operated under a false identity for years.

Người gián điệp đã hoạt động dưới danh tính giả suốt nhiều năm.

the article was based on false premises and incorrect data.

Bài viết dựa trên những giả định sai và dữ liệu không chính xác.

he made a false move and the alarm triggered immediately.

Anh ta đã thực hiện một động tác sai và báo động lập tức được kích hoạt.

she started the rumor based on a false assumption.

Cô ấy bắt đầu tin đồn dựa trên một giả định sai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay